HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
1 / 18
Câu trả lời nào sau đây đúng về cache
Kích thước trung bình, thời gian truy cập cỡ 10ns
Kích thước nhỏ, thời gian truy cập cỡ 2ns
Không câu trả lời nào là đúng
Kích thước lớn cỡ GB, thời gian truy cập cỡ ms [[Bộ nhớ và chương trình]]
Nguyên tắc chung trong quản lý thiết bị ngoại vi của các máy tính từ thế hệ thứ ba trở đi là
làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào dưới đây
Device Controller -- I/O-Devices
Processor -- Device Controller
Device Controller -- I/O-Devices -- Processor.
Proccessor -- Device Controller -- I/O-Devices
Processor -- I/O-Devices -- Controller.
[!question]
[[Quản lý hệ thống vào ra]]
Một chương trình có cấu trúc theo chiến lược phân đoạn, bao gồm 3 đoạn có kích thước là
1248B, 250B, và 2268B. Khi thực hiện các đoạn lần lượt được nạp vào bộ nhớ tại các địa chỉ
8248, 1260 và 2380. Hãy cho biết địa chỉ logic <2, 170> sinh ra địa chỉ vật lý bao nhiêu
2438
Lỗi truy nhập
420
3450
1430
[!INFO] <2, 170> = 1260 + 170 = 1430
Trong quản lý bộ nhớ, khái niệm *phân đoạn trong đề cập tới vùng nhớ
Không sử dụng nằm giữa 2 tiến trình bất kỳ
Không sử dụng nhưng không được quản lý đầy đủ
Vùng nhớ mà tiến trình không được phép truy cập tới
Không sử dụng, được quản lý đầy đủ nhưng nằm rải rác nên không dùng được
Được cấp cho tiến trình nhưng không được tiến trình sử dụng [[Chiến lược phân chương động]]
Trong các cấu trúc chương trình sau, cấu trúc KHÔNG cho phép thực hiện chương trình có
kích thước lớn hơn kích thước bộ nhớ vật lý là
Cấu trúc nạp động
Cấu trúc tuyến tính
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
2 / 18
Cấu trúc phân trang
Cấu trúc Overlay
Cấu trúc phân đoạn Các cấu trúc chương trình
Hãy cho biết các trang còn lại trong bộ nhớ sau khi kết thúc dãy truy nhập sau:
1, 2, 3, 4, 2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2
Nếu hệ thống có 3 trang vật lý và sử dụng thuật toán đổi trang FIFO
Không có câu trả lời nào đúng
1, 2, 3
2, 3, 5
1, 2, 5
1, 3, 5
Những câu lệnh nào sau đây được thực thi ở chế độ người sử dụng
Thay đổi bản đồ bộ nhớ
Vô hiệu hóa các ngắt
Lựa chọn khác
Đọc thông tin thời gian hệ thống
[!question]
Cho thuật toán lập lịch với cấp độ ưu tiên như bảng sau
Tiến trình Độ ưu tiên Thời điểm vào RL Thời gian xử lý
P1 P2 P3 3 1 2 0 1 2 24 3 3
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
25s
47s
48s
30s
Lỗi trang xảy ra khi chúng ta tham chiếu đến một trang mà trang đó
có kích thước quá lớn
không tồn tại
không nằm trong bộ nhớ ngoài
không nằm trong bộ nhớ chính
[!info] Lỗi trang
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
3 / 18
Trong kĩ thuật cấp phát vùng nhớ phân đoạn một địa chỉ ảo được thể hiện bởi
Bộ <s,d> trong đó s là số hiệu phân đoạn, d là địa chỉ tương đối trong s
Không câu nào đúng
Bộ <base, limit> với base là chỉ số nền, limit là chỉ số giới hạn
Cả hai câu đều đúng
Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng,
hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện xảy ra, thì tiến trình đó thuộc trạng thái nào sau đây
Running -> Ready
Blocked -> Ready
Running -> Blocked
Ready -> Running [Tiến trình](Trạng thái tiến trình)
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để theo dõi việc sử dụng bộ nhớ chính?
Sử dụng BitMaps
Sử dụng Linked List
Sử dụng BitMaps và Linked List
Không cần sử dụng phương pháp nào
[!question]
Bộ nhớ trong của máy tính gồm các loại bộ nhớ nào sau đây
Ram, Rom
Ram, hard disk, CD Rom
Rom, Hard disk, flash disk
Rom, Ram, Hard disk
Thuật toán chọn vùng trống đầu tự do nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp tiến trình là:
First-fit
Worst-fit
Không câu nào đúng
Best-fit
Các thành phần chính của hệ điều hành gồm các thành phần sau
Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần
quản lý tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật, dịch vụ hệ thống
Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần
quản lý tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
4 / 18
Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần
quản lý tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật, thành phần quản lý giao diện chương trình ứng dụng
Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ
tính toàn vẹn dữ liệu hệ thống
Câu b và c đúng
Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khóa và cấp phát trở lại cho tiến trình khi
nó thoát khỏi tinh trạng bị khóa
Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị
chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới
Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lý
[!INFO] b và c đúng nhưng có thể bị đảo thứ tự (bị đần)
Với địa chỉ logic <s,d> và thanh ghi nền STBR, thanh ghi giới hạn STLR địa chỉ vật lí được tính
tương ứng với địa chỉ logic là
STLR-STBR+s+d
s+d
STLR-s-d
STBR+s+d
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng
Hình tròn
Hình thoi
Hình tam giác
Hình vuông
Bit Dirty trong cấu trúc của 1 phần tử bảng trang có ý nghĩa
Cho biết trang nào đã được truy xuất đến và trang nào không
Cho biết trang đó có tồn tại trong bộ nhớ hay không
Không lựa chọn nào đúng
Cho biết trang đó đã bị thay đổi hay chưa để cập nhật trang trên đĩa
[!question] [[Thay thế trang - VOER.pdf]]
Đặc điểm chính của hệ điều hành thời gian thực
Thời gian là yếu tố quan trọng nhất
Chia sẻ thời gian
Quản lý thiết bị vào ra
Không lựa chọn nào đúng
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
5 / 18
Cho thuật toán lập lịch Round Robin, quantum là 4 với bảng sau:
Tiến trình Thời điểm vào RL Thời gian xử lý
P1 P2 P3 0 1 2 24 3 3
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
30s
25s
24s
14s
Một CPU có nhiều đơn vị thực thi câu lệnh, để có thể thực thi nhiều câu lệnh trong cùng 1
thời điểm gọi là
CPU đa nhân
Pipeline
Lựa chọn khác
Superscalar [[Superscalar]]
Cho thuật toán lập lịch FIFO, quantum là 4 với bảng sau:
Tiến trình Thời điểm vào RL Thời gian xử lý
P1 P2 P3 0 1 2 24 3 3
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
27s
25s
30s
24s
[!question] Câu không có đáp án đúng
Các hệ điều hành nào sau đây thuộc về loại hệ điều hành server
ubuntu
ubuntu server
linux
windows XP
Thuật toán thay thế trang mà chọn trang lâu được sử dụng nhất trong tương lai thuộc loại
thuật toán
FIFO
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
6 / 18
LRU
Tối ưu
NRU
[!info] [[Thay thế trang - VOER.pdf]]
Giả sử có 4 tiến trình đang ở trong danh sách READY. Sử dụng thuật toán lập lịch Round
Robin với quantum = 4. thì turnaround cho tiến trình C là:
Arrival time: 0 1 2 3 Job: A B C D CPU Cycle: 8 4 9 5
22
20
24
7
Lời gọi hệ thống do hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và
Người sử dụng
Tiến trình ứng dụng
Phần cứng máy tính
CPU và các thiết bị phần cứng khác [[Lời gọi hệ thống]]
Trong hệ điều hành có cấu trúc phân tầng, tập các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi
Tầng ứng dụng
Tầng nhân hệ điều hành
Tầng giao tiếp với người sử dụng
Tầng phần cứng [[kernel mode]]
Câu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG
Tiến trình tự quyết định phân phối tài nguyên của hệ thống
Tiến trình là trạng thái động của của chương trình
Tiến trình muốn sử dụng tài nguyên hệ thống cần phải được sự cho phép của hệ điều hành
Tiến trình là một chương trình đang xử lý, sở hữu một không gian địa chỉ, một con trỏ lệnh, một tập
các thanh ghi và stack Bộ thực hiện (loader/exec) mới quyết định không gian địa chỉ tiến trình
Những đặc tính nào sau đây là chính của hệ điều hành nhúng
Đa CPU
Bị giới hạn bởi kích thước bộ nhớ, tốc độ CPU và kích thước màn hình và năng lượng
Chia sẻ thời gian
Quản lý thiết bị I/O
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
7 / 18
Đoạn găng được định nghĩa là
Một phần của chương trình được chia sẻ cho hai hay nhiều tiến trình đồng thời truy cập
Một phần dữ liệu chia sẻ cho nhiều tiến trình
Một phần đoạn bộ nhớ được chia sẻ cho nhiều tiến trình
Mục đích chính của hệ điều hành trong giai đoạn phần cứng rẻ, nhân công đắt là:
Tăng khả năng phòng chống tấn công từ bên ngoài
Giảm thời gian chờ đợi của người dùng
Tăng tốc độ hoạt động của các thiết bị vào ra
Giảm thời gian rảnh rỗi của Processor
Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ
Phát biểu nào sau đây là không đúng về bộ điều phối công việc (Job - Scheduler)
Được thực hiện không thường xuyên
Quyết định số tiến trình tồn tại đồng thời trong bộ nhớ
Lựa chọn tiến trình trong Job queue
Cần đảm bảo tỷ lệ hợp lý giữa các I/O-bound Process và CPU-Bound Process
Yêu cầu tốc độ thực hiện nhanh [[Tiến trình]]
Giả sử có 5 tiến trình đang trong trạng thái sẵn sàng thục hiện với thời gian hoạt động lần
lượt là (10, 1, 4, 1, 5) và thời gian xuất hiện trong hàng đợi theo thứ tự là (0, 1, 2, 3, 4)
Hãy tính thời gian chờ đợi trung bình khi áp dụng thuật toán đoán điều độ FCFS
Answer:
8.4
Hãy chỉ ra phát biểu chính xác về luồng (thread) trong hệ điều hành
Các luồng trong một tiến trình luôn được thực hiện song song trên mọi hệ thống
Các luồng trong một tiến trình chia sẻ mã lệnh của tiến trình
Các luồng trong một tiến trình chia sẻ nhau không gian ngăn xếp của tiến trình
Các luồng trong một tiến trình có không gian địa chỉ riêng biệt
Luồng có thể tồn tại độc lập bên ngoài tiến trình [[Luồng]]
Đâu là chức năng chính của thành phần quản lý bộ nhớ
Tăng hiệu năng của hệ thống và cực đại hóa tiện ích sử dụng bộ nhớ
Tăng hiệu năng của hệ thống
Không lựa chọn nào đúng
Cực đại hóa tiện ích sử dụng bộ nhớ
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
8 / 18
Hiện tượng phân mảnh là
Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục
Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc
Tổng vùng nhớ trống đủ để thỏa mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên
không đủ để cấp cho tiến trình khác
Không câu nào đúng
[!info] https://m.tracnghiem.net/cntt/cau-hoi-hien-tuong-phan-manh-la-129765.html
Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thư tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinder
15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán sử dụng để
đầu đọc di chuyển lần lượt tới các Cylinder 8 ---> 7 ---> 4 ---> 12 ---> 15 ---> 19 là:
LOOK
SCAN
FCFS
SSTF
C-LOOK
[!question]
Hãy chỉ ra thuật ngữ không nằm cùng nhóm với các thuật ngữ còn lại
LRU
FCFS
FIFO
MFU
LFU [[Các chiến lược đổi trang]]
Giả thiết có 5 tiến trình đang trong trạng thái sẵn sàng thực hiện với thời gian hoạt động lần
lượt là (10, 1, 4, 1, 5) và thời gian xuất hiện trong hàng đợi theo thứ tự là (0, 1, 2, ,3 ,4)
Hãy tính Thời gian chờ đợi trung bình khi áp dụng thuật toán điều độ SRTF
Your answer:
3.8
Giải thuật điều độ tiến trình qua chỗ hẹp KHÔNG đòi hỏi điều kiện nào dưới đây
Khi tài nguyên tự do các tiến trình đều có thể sử dụng tài nguyên găng
Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô hạn
Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên tại một thời điểm
Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng
Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên găng [[Tài nguyên găng]]
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
9 / 18
Khi một tiến trình kết thúc hoạt động, hệ điều hành thực hiện một số thao tác, thao tác sau là
KHÔNG cần thiết
Hủy bỏ định danh của tiến trình
Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình
Hủy tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống
Hủy bỏ khối quản lý của tiến trình Tiến trình
Hệ điều hành sẽ điều phối tiến trình khi
Tiến trình đang sở hữu bộ xử lý kết thúc
Câu a và b đúng
Một tiến trình mới được sinh ra
Có ngắt xảy ra [[Điều phối tiến trình]]
Giải pháp điều độ tiến trình nào sau đây thuộc về giải pháp điều độ phần mềm
TSL
STI và CLI
Không câu trả lời nào đúng
Giải pháp thay thế cứng (Strict alternative)
[!question]
Tiến trình đang ở trong trạng thái thực thi (running) sẽ được chuyển sang danh sách nào sau
đây khi yêu cầu tài nguyên chưa được đáp ứng
Danh sách chờ đợi (Waiting list)
Danh sách đang thực thi (running list)
Danh sách sẵn sàng (Ready list)
Danh sách tác vụ (Job list)
Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình là:
First-fit
Worst-fit
Không câu nào đúng
Best-fit
Hệ điều hành nào sau đây thuộc về hệ điều hành cho các máy tính cá nhân
Android
IOS
Windows XP
Hệ điều hành mainframe
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
10 / 18
Gọi p là xác suất xảy ra 1 lỗi trang (0 < p < 1)
p = 0: không có lỗi trang nào
p = 1: mỗi truy xuất sinh ra một lỗi trang
ma: thời gian truy xuất bộ nhớ
swapin, swapout: thời gian hoán chuyển trang
Thời gian thực hiện 1 lần truy xuất bộ nhớ sẽ là
$EAT = pma + (1-p)(swapout+swapout)$
$EAT = (1-p)ma + p(swapout+swapout)$
Câu a, b là sai
$EAT = pma + (1-p)(swapout-swapout)$
Giải pháp điều độ nào sau đây thuộc về loại giải pháp phần cứng
Đèn báo (Semaphore)
Perterson
TSL
Truyền thông điệp
Sự phân cấp bộ nhớ từ bộ nhớ trong ra bộ nhớ ngoài thì
Giảm chi phí trên một bit
Giảm dung lượng
Giảm thời gian truy cập
Lựa chọn khác
Trong quản lý bộ nhớ, vùng nhớ không sử dụng nhưng cũng không được quản lý đầy đủ
được gọi là
Phân mảnh bộ nhớ
Lỗi trang
Phân đoạn trong
Phân đoạn ngoài
Rác trong bộ nhớ
[!info] [[Chiến lược phân chương động]]
Giả thuyết điều độ tiến trình Test and Set KHÔNG đảm bảo điều kiện nào dưới đây
Điều kiện loại trừ lẫn nhau
Điều kiện chờ đợi hữu hạn
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
11 / 18
Điều kiện xếp hàng chờ đợi
Điều kiện tiến trình không được ở lâu vô hạn trong đoạn găng
Điều kiện tiến triển
Hệ điều hành theo lô (batch system) bắt đầu ra đời từ thế hệ phát triển thứ mấy của máy tính
điện tử
Thế hệ thứ nhất
Thế hệ thứ ba
Thế hệ thứ tư
Thế hệ thứ hai
Những khẳng định nào sau đây là đúng về lời gọi hệ thống
Các chương trình người sử dụng sử dụng lời gọi hệ thống để triệu gọi các dịch vụ hệ điều hành
Lựa chọn khác
Theo khía cạnh hiệu năng, sử dụng lời gọi hệ thống là tốt hơn sử dụng lời gọi thủ tục
Lời gọi hệ thống cho phép tiến trình người sử dụng truy cập và thực thi các chức năng hệ điều hành
tại chế độ nhân
Hệ điều hành bắt đầu ra đời vào thế hệ phát triển thứ mấy của máy tính điện tử
Thế hệ thứ tư (1980-nay)
Thế hệ thứ ba (1965-1980)
Thế hệ thứ nhất (1945-1955)
Thế hệ thứ hai (1955-1965)
Hệ điều hành trên máy MP3 thuộc loại hệ điều hành nào sau đây
Hệ điều hành thiết bị cầm tay
Hệ điều hành thời gian thực
Hệ điều hành server
Hệ điều hành nhúng
Một hệ điều hành được chia thành một số tầng, mỗi tầng được xây dựng dựa trên các tầng
thấp hơn. Tầng thấp nhất là tầng vật lý, tầng cao nhất là giao diện người dùng. Hệ điều hành
đó được xây dựng dựa trên cấu trúc nào
Cấu trúc phân tầng
Cấu trúc vi nhân
Cấu trúc đơn khối
Cấu trúc nhân ngoài
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
12 / 18
Tiến trình đang thực thi sẽ được chuyển sang loại danh sách nào sau đây, khi mà hệ điều hành
thu hồi bộ xử lý của nó cấp cho một tiến trình có mức độ ưu tiên cao hơn
Danh sách chờ đợi (Waiting list)
Không câu nào đúng
Danh sách sẵn sàng (Ready list)
Danh sách tác vụ (Job list)
Hệ điều hành Windows XP thuộc loại hệ điều hành nào sau đây
Hệ điều hành cho máy tính mainframe
Hệ điều hành cho máy tính cá nhân
Hệ điều hành server
Hệ điều hành cho hệ thống nhúng
Một hệ thống hỗ trợ địa chỉ vật lý và địa chỉ logic 32 bit. Hệ thống dùng chiến lược phân
trang một mức với kích thước trang là 4KB. Giả thiết rằng mỗi phần tử trong bảng quản lý
trang cần 1 bit cho trường dấu hiệu, 2 bit cho mức đặc quyền và 1 bit cho biết kiểu truy xuất
trang (read/write). Hãy cho biết Mỗi phần tử trong PCB chiếm bao nhiêu bit
24
20
18
16
22
Phương pháp cung cấp vùng lưu trữ cho file nào loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong?
Linked List
Cả 3 phương pháp đều không loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong
Continuous
Không tồn tại hiện tượng phân đoạn trong trong các chiến lược cung cấp vùng lưu trữ cho file
Indexed
[!question] Nhắc đến phân đoạn ngoài chưa chắc
Khi một tiến trình người sử dụng gọi đến một lời gọi hệ thống, thì tiến trình của hệ điều hành
cho phép lời gọi này hoạt động theo nào chế độ sau đây
Đặc quyền
Cả đặc quyền và không đặc quyền
Không lựa chọn nào đúng
Không đặc quyền
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
13 / 18
If there are 128 pages and the page size is 32 K words, what is the length of the logical
address
30 bits
24 bits
22 bits
26 bits
Cho thuật toán lập lịch FIFO, với bảng sau:
Tiến trình Thời điểm vào RL Thời gian xử lý
P1 P2 P3 0 1 2 24 3 3
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
27s
25s
30s
24s
[!question] Sai tất
![[Pasted image 20230220141956.png]]
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng
Hình tròn
Hình thoi
Hình tam giác
Hình vuông
Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:
Phần mềm của máy tính
Phần cứng của máy tính
Các chương trình ứng dụng
CPU và bộ nhớ
Đâu là chức năng chính của thành phần quản lý bộ nhớ
Không câu nào đúng
Tăng hiệu năng hệ thống máy tính
Cả b và d
Cực đại hóa tiện ích bộ nhớ
[!question]
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
14 / 18
Để ngăn chặn tắc nghẽn chúng ta phải đảm bảo tối thiểu một trong các điều kiện gây ra tắc
nghẽn không được xảy ra, trong các điều kiện sau điều kiện nào là khó có khả năng thực hiện
được:
Có sử dụng tài nguyên chia sẻ
Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ
Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng
Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên
Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần
Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ
Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng
Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên
Một trong các điều kiện trên không xảy ra
Những trạng thái dịch chuyển tiến trình nào sau đây là đúng khi hệ điều hành phát hiện tiến
trình đó không thể tiếp tục thực hiện công việc bởi vì không đủ tài nguyên
Running -> Blocked (waiting)
Blocked (waiting) -> ready
Ready -> running
Running -> ready
Một tiến trình mà mọi thứ diễn ra một cách tuần tự thì được gọi là
Tiến trình truy cập ngẫu nhiên
Tiến trình tuần tự
Tiến trình truy cập tuần tự
Không lựa chọn nào cả
Nguyên lí phân phối độc quyền thường thích hợp với các hệ thống nào
Hệ thống xử lí theo thời gian thực
Hệ thống đa chương
Hệ thống xử lí theo lô
Hệ thống chia sẻ thời gian
Hệ điều hành sử dụng thành phần nào sau đây để chuyển đổi ngữ cảnh và trao CPU cho một
tiến trình khác
Bộ điều phối tiến trình
Bộ phân phối tiến trình
Khối quản lí tiến trình
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
15 / 18
Khối quản lí tài nguyên
Khi một tiến trình kết thúc hoạt động, hệ điều hành thực hiện một số thao tác, thao tác nào
sau là không cần thiết
Huỷ bỏ định danh của tiến trình
Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình
Huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống
Huỷ bỏ khối quản lý của tiến trình
Giả sử, tiến trình A sinh ra các luồng B, C, câu trả lời nào sau đây là không đúng
Luồng B và C không sử chung con trỏ lệnh
Luồng B và C không sử chung không sử chung tập thanh ghi
Luồng B và C không sử chung stack
Luồng B và C không sử chung không gian địa chỉ
Khi một tiến trình người sử dụng gọi đến một lời gọi hệ thống, thì tiến trình của hệ điều hành
cho phép lời gọi này hoạt động theo nào chế độ sau đây
Không đặc quyền
Đặc quyền
Cả đặc quyền và không đặc quyền
Không lựa chọn nào đúng
Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây, cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình
hệ thống phân tán
Cấu trúc đơn khối
Cấu trúc phân tầng
Cấu trúc máy ảo
Cấu trúc client-server
Tài nguyên về mặt thời gian của hệ thống máy tính là loại tài nguyên nào sau đây
Bộ nhớ
Bộ xử lý
Bộ rộng của bus dữ liệu
Không lựa chọn nào đúng
Hệ điều hành Window XP thuộc loại hệ điều hành nào sau đây
Hệ điều hành server
Hệ điều hành cho máy tính cá nhân
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
16 / 18
Hệ điều hành cho hệ thống nhúng
Hệ điều hành cho máy tính mainframe
Sắp xếp nào sau đây cho thấy sự tăng dần dung lượng của các bộ nhớ của hệ thống máy tính
Register, Ram, Cache, Hard disk
Register, Cache, Ram, Hard disk
Cache, Ram, Register, Hard disk
Cache, Register, Ram, Hard disk
Bộ nhớ trong của máy tính gồm các loại bộ nhớ nào sau đây
Rom, Ram, Hard disk
Rom, Hard disk, flash disk
Ram, hard disk, CD Rom
Ram, Rom
Có bao nhiêu phương pháp trao đổi vào ra dữ liệu với máy tính?
Vào ra bằng ngắt
Vào ra bằng DMA
Vào ra bằng chương trình
Tất cả các lựa chọn trên
Những chức năng nào sau đây không phải là chức năng chính của hệ điều hành
Cung cấp cho người sử dung một máy ảo mở rộng
Quản lý thiết bị I/O
Cung cấp giao diện người sử dụng
Hỗ trợ máy ảo
Trong phân phối bộ nhớ động, phương pháp phân phối nào sau đây phân phối nhanh nhất
Next fit
Worst fit
Best fit
First fit
Cho thuật toán điều phối với cấp độ ưu tiên như bảng sau:
![[Pasted image 20230223131607.png]]
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
7s
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
17 / 18
8s
9s
5s
Để chia sẻ bộ xử lý cho các tiến trình, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được
cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này
Bộ phân phối tiến trình
Bộ điều phối tiến trình
Khối quản lí tiến trình tiến trình
Không lựa chọn nào đúng
Kích thước trang quá nhỏ sẽ sinh ra ....
Các bảng trang dài
Phân mảng ngoài
Phân mảnh trong
Khó để định vị vị trí tiến trình trong bộ nhớ
Hệ thống máy tính sử dụng 32 bít địa chỉ ảo. Nếu kích thước của một trang là 8 KB và mỗi
mục (entry) bảng trang là 4 bytes, thì kích thước bảng trang là bao nhiêu?
4 MB
1 MB
3 MB
2 MB
Trong bộ nhớ máy tính gồm các hole (vùng trống) có các kích thước lần lượt là 10 K, 4 K, 20 K,
15 K, 9 K. Giả sử, phương pháp first fit được sử dụng. Thứ tự các Hole nào ở trên sẽ được phân
phối sao cho thỏa yêu cầu lần lượt là 8 K, 12 K, 10 K
None of the other choices
20 K, 15 K, 4 K
10 K, 20 K, 15 K
9 K, 15 K, 10 K
Những chức năng nào sau đây là chức năng chính của thành phần quản lý bộ nhớ
Cả a và b
Cực đại hóa tiện ích bộ nhớ
Tăng hiệu năng hệ thống máy tính
Không câu nào đúng
Kĩ thuật cấp phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
18 / 18
Phương pháp phân phối động
Phân đoạn
Phương pháp phân phối tĩnh
Phân trang
Trong thuật toán thay thế trang “cơ hội thứ hai” trang được chọn là trang:
Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng
Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng
Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng
Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng
Câu trả lời nào sau đây là đúng về cache
Không câu trả lời nào là đúng
Kích thước lớn cỡ GB, thời gian truy cập cỡ ms
Kích thước nhỏ, thời gian truy cập cỡ 2ns
Kích thước trung bình, thời gian truy cập cỡ 10ns
Có bao nhiêu cách thực thi luồng:
Không câu nào đúng
Có ba cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng, thực thi luồng trong không gian nhân,
thực thi luồng lai
Có hai cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng, thực thi luồng trong không gian nhân
Có một cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng
Mô hình đơn giản của hệ thống đơn khối gồm:
Tất cả các lựa chọn trên.
Một tập các thủ tục dịch vụ thực thi lời gọi hệ thống
Một tập các thủ tịch tiện ích hỗ trợ thủ tục dịch vụ
Một chương trình chính triệu gọi các thủ tục dịch vụ
TNG HP CÂU HI TRC NGHIM MÔN H ĐIỀU HÀNH (thy Đỗ Tun Anh - BKHN)
1. Ch kí ca h điều hành Windows là:
a. 11BB b. AB54 c. 14AD d. 55AA
2. Kích thước Cluster có th thay đổi:
a. Sai b. Đúng
3. Kích thước ca mt phn t Root là:
a. 32B b. 64B c. 48B d. 16B
4. S khác nhau gia FAT12, FAT16, FAT32 là:
a. Kích thước ca phn t FAT c. Kích thưc ca cluster.
b. Kích thước của đĩa d. Kích thước ln nht có th qun lí.
5. Kích thước để qun lí mt phân vùng chính trong Master Boot là:
a. 16B b. 32B c. 128B d. 64B
6. Theo chun IDE, trên track thường có bao nhiêu sector?
a. 127 b. 63 c. 15 d. 31
7. Lưu trữ thông tin v danh sách các cluster ca file là:
a. Cluster Table b. Root c. Data area d. FAT
8. Lưu trữ thông tin v các phân vùng chính là:
a. Root b. Master Boot c. Boot Sector d. Sector Boot
9. Để đọc d liu ca file thì th t truy nhp là:
a. Fat-Data b. Root-Data c. Root-Fat-Data d. Fat-Root-Data
10. S lượng phn t ca Root được lưu trữ :
a. Data area b. Fat c. Root d. Boot Sector
11. Kích thước mt phn t trong FAT32 là:
a. 16B b. 32B c. 32b d. 16b
12. H thng qun lí file bao gm h thng truy nhp mc logic và h thng truy nhp mc vt ??
a. Đúng b. Sai
13. Chức năng chính của h điều hành:
a. Quản lí tài nguyên và giúp cho người s dng khai thác chức năng của phn cng máy tính d dàng hơn, hiu qu
hơn.
b. Khai thác chức năng của phn cng máy tính.
c. Điều hành h thống và giúp cho ngưi s dng khai thác chức năng của phn cng máy tính d ng hơn, hiệu qu
hơn.
d. Qun lí b nh, qun lí tp tin, qun lí tiến trình.
14. Tiến trình (process) là gì?
a. Chương trình lưu trong đĩa c. Chương trình đang thực hin
b. Chương trình d. C 3 đều sai.
15. Tuyến (thread) là gì?
a. Đơn vị x lí cơ bn ca h thng, bao gm mã code, con tr lnh, tp các thanh ghi và stack.
b. Đơn vị chương trình ca tiến trình bao gm mã code.
c. Là thành phn ca tiến trình x lí mã code ca tiến trình
d. C 3 đáp án đều đúng.
16. Phương pháp dự báo và tránh tc nghẽn thường được áp dng vi h thng có đặc điểm nào?
a. Xác sut xy ra tc nghn ln, tn tht do tc nghn gây nên ln.
b. Xác sut xy ra tc nghn nh, tn tht do tc nghn gây nên ln.
c. Xác sut xy ra tc nghn ln, tn tht do tc nghn gây nên nh.
d. Xác sut xy ra tc nghn nh, tn tht do tc nghn gây nên nh.
17. H điều hành là gì?
a. Là h thng chương trình vi các chức năng giám sát, điều khin vic thc hin của các cơng trình, qun lí và
phân chia tài nguyên sao cho vic khai thác chức năng hệ thng hiu qu và thun li.
b. Là mt h thng mô hình h, mô phng hoạt động ca máy tính, của người s dng và ca lp trình viên, hot
động trong chế độ thoi nhm tạo môi trường khai thác thun li h thng máy tính và qun lí tối ưu tài nguyên.
c. Là một chương trình đóng vai trò như một giao din giữa người s dng phn cứng máy tính, điều khin vic
thc hin ca tt c các loại chương trình.
d. C 3 đáp án.
18. Li gi h thng (system calls) là:
a. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình của người s dng và h điều hành.
b. Là môi trường giao tiếp gia phn cng và h điều hành.
c. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và phn cng.
d. C 3 đáp án.
19. Thành phn nào kng phi là thành phn ca h điều hành?
a. Chương trình qun lí truy nhp file.
b. Chương trình điều khin thiết b.
c. Chương trình lp lch cho tiến trình.
d. Chương trình qun lí b nh t do.
20. “H điu hành là h thng chương trình bao trùm lên máy tính vt lí to ra máy logic vi nhng tài nguyên và
kh năng mới” là cách nhìn ca:
a. Người qun c. Người lp trình h thng
b. Người s dng d. Nhà kĩ thuật
21. Tính cht nào không phi tính cht chung ca h điều hành?
a. Tính thun tin c. Tính hiu qu
b. Tính ổn định d. Tính tin cy.
22. Trong qun lí thiết b ngoi vi, các máynh thế h th ba tr đi làm việc theo nguyên tc phân cp nào?
a. Processor – Thiết b ngoi vi – Thiết b điều khin.
b. Processor – Thiết b điều khin – Thiết b ngoi vi.
c. Thiết b điều khin – Thiết b ngoi vi – Processor.
d. Không đáp án nào đúng.
23. Mc tiêu nào sau đây nằm trong 5 mc tiêu chính ca điều phi tiến trình?
a. Cc tiu hoá thi gian ch c. Sng bng
b. Cc tiu hoá thi gian phn hi d. C 3 đều sai.
24. Phát biu sau là ca ngun lí nào ca HĐH: “Hệ điều hành được chia thành nhiu phn, các thành phn có th
ghép ni vi nhau thông qua đầu vào và đầu ra”:
a. Nguyên lí module c. Nguyên lí ph chc ng.
b. Nguyên lí Macroprocessor d. Nguyên lí giá tr chun.
25. Phát biu sau là ca ngun lí nào ca HĐH: “Hệ thng không bao gi tham chiếu trc tiếp tới đối tượng vt lí”:
a. Bng tham s điều khin c. Bng tham s tham chiếu
b. Giá tr chun d. Ph chức năng.
26. Phát biu sau là ca ngun lí nào ca HĐH: “Mỗi công vic trong h thống thường có th được thc hin bng
nhiu cách kc nhau và bng nhiu công c khác nhau”:
a. Nguyên lí ph chức năng c. Nguyên lí macroprocessor
b. Nguyên lí giá tr chun d. Nguyên lí bng tham s điều khin.
27. H điều hành có tính m v mt kiến trúc là h điều hành được xây dng da trên nguyên lí nào?
a. Nguyên lí ph chức năng c. Nguyên lí giá tr chun
b. Nguyên lí module d. Nguyên lí Macroprocessor
28. Trong FAT32 kích thước file ln nht là bao nhiêu?
a. 16GB b. 2GB c. 8GB d. 4GB
29. Mt tiến trình phi có ti đa bao nhiêu luồng (thread)?
a. 1 b. 0 c. 3 d. Không xác đnh.
30. Nhim v nào dưới đây không phải là nhim v ca thành phn qun lí b nh?
a. T chức định v file trong b nh c. T chc b nh logic
b. T chc b nh vt lí d. T chức tái đnh v tiến trình.
31. Qun lí b nh logic là qun lí t chc cấu trúc chương trình?
a. Đúng b. Sai
32. Cu trúc tuyến tính là mt module chương trình chứa đầy đủ thông tin v chương trình?
a. Đúng b. Sai
33. Cấu trúc chương trình nào không th thc hiện được vic chia s ng chung module?
a. Cu trúc overlay c. Cu trúc module
b. Cu trúc phân trang d. Cu trúc tuyến tính
34. Việc phân chia module trong chương trình có cu trúc module do cái gì thc hin?
a. H điều hành c. Chương trình dch
b. Người lp trình d. T động.
35. Trong cu trúc phân trang, bng quản lí trang được to ra bi:
a. T động c. Chương trình dch
b. Người lp trình d. H điều hành.
36. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng c định s dng phương pháp nào để qun b nh t do:
a. Danh sách cácng b nh t do. c. Danh sách các vùng b nh đã cp phát
b. Bản đồ bitmap d. C 3 đều sai.
37. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng đng, s lượng chương trình có th np vào b nh ln nht là:
a. H s song song b. Không xác định c. H s vùng c định d. H s np
38. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng đng, cách thc qun lí b nh t do bng:
a. Bản đồ bitmap c. Danh sách các vùng b nh đã cp phát.
b. Danh sách cácng b nh t do d. C 3 đều sai
39. Trong kĩ thuật phân đoạn, s lượng phn t trong bng quản lí đoạn là:
a. 1024 phn t c. S lượng module.
b. 3 đoạn (stack, data, code) d. C 3 đều sai.
40. Kích thước mt trang (máy 386) là: a. 4K b. 2K c. 16K d. 8K
41. Trong kĩ thut gim bt s phn t ca bng trang, nếu s dng kĩ thut bảng trang ngược thì s bng phi
dùng là: a. 4 b. 2 c. 1 d. 3
42. Trong kĩ thuật gim bt s phn t ca bng trang, nếu s dng kĩ thut phân trang nhiu cp thì s bng phi
dùng là: a. 1 b. 3 c. 4 d. 2
43. Tài nguyên ca h thng bao gm:
a. B nh, b x lí, b nh ngoài, máy in.
b. B nh, b x lí, h điều hành, các thiết b vào ra.
c. B nh, b x lí và các thiết b vào ra.
d. C 3 đều sai.
44. H thng tính toán bao gm các thành phn chính là:
a. Phn cng, h điều hành người s dng.
b. Phn cứng, chương trình ng dụng và người s dng.
c. Phn cng, h điều hành, chương trình ng dng và người s dng.
d. Phn cng, h điều hành chương trình ng dng.
45. Shell là gì?
a. Là môi trường giao tiếp gia phn cng và h điều hành.
b. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và h điu hành.
c. Là môi trường giao tiếp giữa người s dng và h điều hành.
d. C 3 đều sai.
46. Trong chế độ qun lí b nh phân đoạn kết hp phân trang, vic truy nhp d liu trên b nh cn my ln truy
nhp? a. 3 b. 2 c. 4 d. 1
47. Sector có địa ch vật lí CHS (1,0,1) là sector có địa ch tuyệt đối trên đĩa mềm là:
a. 63 b. 31 c. 127 d. 36
48. Sector có địa ch tuyệt đối là 66 thì có địa ch vt lí CHS (đối vi chun IDE) bng:
a. 0,0,65 b. 1,0,4 c. 0,1,4 d. Không đáp án nào đúng.
49. Sector có địa ch tuyệt đối 4960 có địa ch vt lí CHS (đối vi chun IDE) bng:
a. 12,5,47 b. 3,78,47 c. 34,6,47 d. 0,78,47
50. Giá tr ca phn t trong bng FAT16 là bao nhiêu thì ch ra cluster kết thúc?
a. FFF8 b. FFF0 c. 0FFF d. FFFF
51. Đặc điểm nào không phi là ca cấu trúc chương trình module?
a. Phân phi b nh liên tục khi chương trình hoạt động.
b. Dùng chung module
c. To bng qun lí module
d. Biên tp riêng tng module
52. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò ca phòng đệm?
a. Gim s ln truy cp vt lí.
b. Tăng hiệu sut h thng.
c. Đảm bảo độc lp giữa trao đổi và x lí.
d. Thc hin song song giữa trao đổi vào ra và x.
53. Trong FAT32, vùng h thng bao gm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2.
b. MB, BS, ROOT.
c. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT.
d. MB, BS, FAT, ROOT.
54. Chương trình vi điều khin là:
a. Chương trình điều khin h thng.
b. Chương trình điều khin máy tính.
c. Chương trình điều khin trc tiếp các thiết b.
d. Chương trình điều khin gián tiếp các thiết b.
55. Đon găng là:
a. Đoạn chương trình s dng tài nguyên trong.
b. Đoạn chương trình s dng tài nguyên ngoài.
c. Đoạn chương trình x lí tài nguyên găng.
d. Đoạn chương trình cho tài nguyên găng.
56. Tài nguyên găng là:
a. Là tài nguyên ca h thng.
b. Là tài nguyên bên trong ca h thng.
c. Là tài nguyên bên ngoài ca h thng.
d. Là tài nguyên mà kh năng phục v đồng thi b hn chế.
57. Tiến trình tn ti my trng thái chính?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 6
58. Chương trình nào không phải là chương trình h thng?
a. H điều hành c. Chương trình dch.
b. Chương trình vi điều khin d. Chương trình biên dch.
59. Ý nào sau đây không phải là ưu điểm ca hình thái giao tiếp biểu tượng?
a. Tốc độ nhp lnh nhanh.
b. Chn nhiu lệnh đồng thi.
c. D dàng b sung tham s cho chương trình.
d. D s dng, không b hn chế v nn ng giao tiếp.
60. Ý nào sau đây không phải là ưu điểm ca hình thái giao tiếp bng chn?
a. Tốc độ nhp lnh nhanh.
b. D dàng b sung tham s cho chương trình.
c. Không phi nh tp lnh cng knh.
d. Không đòi hi cu hình máy cao.
61. Ti sao không có chuyn đổi t trng thái Ready sang trng thái Blocked?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa thực hin.
c. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
d. C 3 đều đúng.
62. Ti sao không có chuyn đổi t trng thái Blocked sang trng thái Running?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
c. Tiến trình chưa thực hin nên không th b blocked.
d. C 3 đều đúng.
63. Vi các máy tính trang b cp thanh ghi limit và base đ h tr việc định v và bo v tiến trình, giá tr nào s
được nạp vào thanh ghi cơ sở?
a. Địa ch ca ô nh đầu tiên ca b nh vt lí.
b. Kích thước chương trình.
c. Địa ch bắt đầu ca vùng nh cấp phát cho chương trình.
d. Địa ch tương đối của chương trình.
64. Trong kĩ thuật NRU (Not Recently Used), trang được chn thay ra là trang có cp giá tr bit M, R là:
a. 1,0 b. 1,1 c. 0,1 d. 0,0
65. Trong thuật toán “cơ hội th hai”, trang được chọn để thay thế là trang:
a. Xut hin mun nht trong b nh và có bit Reference = 1.
b. Xut hin sm nht trong b nh và có bit Reference = 0.
c. Xut hin mun nht trong b nh và có bit Reference = 0.
d. Xut hin sm nht trong b nh và có bit Reference = 1.
66. Trong các chiến lược np trang, tt c các trang ca chương trình được np vào b nh ngay t đầu là chiến
lược nào?
a. Nạp trước c. Phân phi gin đơn với cu trúc phân trang.
b. Np theo yêu cu. d. C 3 đều đúng.
67. B nh phân phi cho chương trình trong IBM PC có my loi, là nhng loi nào?
a. 2 loi: b nh trong và b nh ngoài.
b. 2 loi: b nh chung và b nh riêng.
c. 3 loi: b nh ROM, b nh RAM, b nh cache.
d. 2 loi: b nh ROM, b nh RAM.
68. Bng qun lí trang ca một chương trình được mô t như sau:
Trang Khung trang
0 4
1 7
2 5
3 6
4
5
6
7
Biết kích thước trang là 4KB. Địa ch ca d liệu trong chương trình là 5457. Địa ch vt lý ca d liu là:
a. 30033 b. 21841 c. 1936 d. 30936
69. Bng quản lí trang được t như sau:
Trang Khung trang
0 4
1 6
2 7
3 6
4
5
6
7
Địa ch ca d liệu trong chương trình là 6456. Đa ch vt lý ca d liu là (biết kích thước trang là 4KB):
a. 936 b. 30936 c. 26936 d. 56936
70. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng c định thì s lượng chương trình có th np vào b nh ln nht là
bng: a. H s np b. H s vùng c. H s song song d. H s vùng c định.
71. Trong kĩ thuật qun lí phân chương (vùng) động, các vùng nh sau còn trống có kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s được chọn để nạp chương trình có kích thước 210k theo gii
thut First Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k
72. Trong cấu trúc Overlay, chương trình được t chc các lp như sau:
Lp 0: 80K
Lp 1: 40K, 60K, 100K
Lp 2: 50K, 70K, 80K
Lp 3: 60K, 70K
Lp 4: 90K, 10K, 20K, 40K
Kích thước b nh yêu cầu để t chc cấu trúc chương trình này là:
a. 380K b. 610K c. 330K d. 420K
73. my lp gii thuật điều độ cp thp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
74. Nhim v ca trình biên tp (Edit/Linker) là gì?
a. Biên tp ra file .exe c. Liên kết các thư viện
b. Biên tp ra file .obj d. Liên kết các module vi nhau.
75. Chương trình biên tp theo cu trúc nào có tốc độ thưc hiện nhanh nht?
a. Cu trúc phân trang d. Cấu trúc phân đoạn
b. Cu trúc overlay e. Cấu trúc động
c. Cu trúc tuyến tính.
76. Yêu cu nào không phi là yêu cu ca gii thuật điều độ tiến trình?
a. Không đưa các tiến trình vào trng thái bế tc.
b. Nếu tài nguyên găng được gii phóng thì nó s được phc v ngay cho tiến trình ch.
c. Không để tiến trình nm vô hạn trong đoạn găng.
d. Đảm bảo tài nguyên ng không phục v quá kh năng của mình.
77. Gii thuật điều độ nào không làm cho tiến trình phi ch đi tích cc?
a. Semaphore c. Kim tra và xác lp
b. Khoá trong d. C 3 đều đúng.
78. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động
p0 0 7
p1 2 5
p2 5 6
p3 8 4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut FCFS là:
a. 4 b. 5.5 c. 6.33 d. 3
79. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động
p0 0 7
p1 2 5
p2 4 6
p3 5 4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut SJF là:
a. 5 b. 5.75 c. 6 d. 5.25
80. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động
p0 0 7
p1 2 5
p2 5 6
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut Round Robin vi thời gian lượng t là 3 :
a. 7 b. 7.33 c. 6.66 d. 7.66
81. Ti mt thời điểm, vi các h thống đơn bộ x lí, có th tối đa bao nhiêu tiến trình trng thái “thc hin”:
a. 0 b. 1 c. Không xác định d. C 3 đều sai.
82. Điều kin nào sau đây không nằm trong nhóm điều kin xy ra tc nghn:
a. Tn tại tài nguyên găng.
b. Có s chia s tài nguyên dùng chung.
c. Không có s thu hi tài nguyên t tiến trình đang chiếm gi.
d. C 3 đều đúng.
83. Các tham s trong file win.ini, config.sys minh ho cho nguyên lí nào?
a. Nguyên lý ph chức năng. c. Nguyên lí bng tham s điều khin.
b. Nguyên lí giá tr chun. d. Nguyên lí Macroprocessor.
84. Lp gii thut phòng ngừa thường áp dng vi nhng h thng:
a. Va và nh. c. Xut hin nhiu bế tc.
b. Tn tht khi xy ra nh. d. Xut hin ít bế tc.
85. Phát biu v b nh ca IBM PC: “Mt chương trình được quyn truy nhp ti chương trình và d liu ca
chương trình bng hoặc kém ưu tiên hơn”.
a. Đúng b. Sai.
86. Đặc điểm nào không phi là ca cấu trúc chương trình overlay:
a. Phân phi b nh theo sơ đồ tĩnh.
b. Tiết kim b nh.
c. Module lp th i được gi bi module lp th i-1.
d. Ti mt thời điểm có nhiều hơn n module trong b nh (n là s ng lp).
87. Đặc điểm nào không phi là ca cấu trúc chương trình tuyến tính:
a. Không tn b nh khi thc hin.
b. Thi gian thc hin ti thiu.
c. Lưu động cao.
d. Không dùng chung module.
88. BitDiskError = 1 khi không có li truy cập đĩa ở ln truy cp cui cùng:
a. Đúng b. Sai
89. Chức năng nào không phải ca FAT:
a. Qun lí truy cp file. c. Qun lí b nh phân phi cho tng file.
b. Qun lí b nh t do trên đĩa. d. Qun lí b nh kém chất lượng.
90. Cấu trúc thư mục cây là ca h thng nào?
a. MS-DOS b. UNIX c. IBM OS d. C a và c đều đúng
91. Cấu trúc thư mục phân cp là ca h thng nào?
a. UNIX b. MS-DOS c. IBM OS d. Windows NT
92. Trong bng tham s ca Bootsector ca FAT16, trường lưu thông tin kích thước ca FAT có offset:
a. 1Eh b. 1Ch c. 24h d. 16h
93. H điều hành phân phi b nh ngoài cho người dùng với đơn v là:
a. Sector b. Cylinder c. Track d. Cluster
94. Thành phn nào kng nm trong h thng qun lí file:
a. H thống điều khin đĩa.
b. H thng truy nhp vt lí.
c. H thng truy nhp logic.
95. Phòng đệm vòng tròn có my phòng đệm?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
96. Các h qun tr cơ sở d liu thường được áp dng loi phòng đệm nào?
a. Phòng đệm vòng tròn c. Phòng đệm truy nhp theo giá tr
b. Phòng đệm truy nhập theo địa ch d. C 3 đều sai.
97. Đặc điểm nào không phi ca Phòng đệm truy nhp theo giá tr?
a. Vạn năng c. Tiết kim thi gian chuyn thông tin
b. Tn b nh d. H s song song cao.
98. Đâu là đặc điểm ca Phòng đệm truy nhập theo địa ch?
a. Kém vạn năng c. Không tốn b nh và thi gian chuyn thông tin trong b nh.
b. H s song song thp d. C 3 phương án đều đúng.
99. Trong kĩ thuật phòng đệm ca h điều hành thì d liệu được đọc và ghi t:
a. RAM b. Cache c. Disk d. Buffer
100. Phát biu sau là tính cht nào ca h điều hành: “Hn chế truy nhp kng hp thc”?
a. Tin cy và chun xác. c. Hiu qu.
b. Bo v. d. Kế tha và thích nghi.
101. Phát biu sau là tính cht nào ca h điều hành: “Mi công vic trong h thống đều phi có kim tra”?
a. Tin cy và chun xác. c. Thun tin.
b. Bo v. d. Hiu qu.
102. “H điều hành là môi trường đối thoi gia Máy – Thao tác viên – Người s dng” là cách nhìn ca:
a. Người lp trình h thng. c. Nhà kĩ thuật.
b. Người dùng. d. Người qun lí.
103. Phát biu sau liên quan ti nguyên lí nào ca HĐH: “Không phải nhc li ti các giá tr thường dùng”?
a. Bng tham s điều khin. c. Ph chức năng.
b. Macroprocessor. d. Giá tr chun.
104. Chương trình qun lí hoạt động và tài nguyên ca máy tính là:
a. Chương trình ng dng. c. Chương trình qun lí.
b. Chương trình thường trú. d. Chương trình h thng.
105. H điều hành thc hin chế độ:
a. Bo vệ. b. Độc quyền. c. Không độc quyn. d. Thc.
106. H điều hành được coi như là:
a. Thành phn phn cng. c. H thng điều khin phn cng.
b. M rng của máy tính điện t. d. M rng ca thành phn phn mm.
107. Phát biểu sau đúng hay sai: “FAT là tập hp các phn t có kích thước bng nhau”?
a. Đúng b. Sai
108. Mt phn t Root có ni dung:
424F4F54 20202020 494E4900 00000000
00000000 0000198F 0AB50400 29A20000
1. Kích thước ca file là: a. 41513B b. 10898B c. 41512B d. 10658B
2. Tên ca file là: a. BOOT.INI b. BOOS.COM c. BOOT.EXE d. BOON.HMH
109. Thông tin ca 18 bytes đầu tiên ca bảng FAT12 như sau, biết cluster đầu tiên là 4:
FF0 FFF 006 FFF 002 000 00A 10A 000 ABA 003 000
Danh sách cluster to nên file là:
a. 4-6-2-10-3 b. 4-2-10-6-3 c. 4-2-6-10-3 d. 4-2-10-3-6
110. Nhn xét nào không chính xác cho thut toán điều phi Round Robin (RR):
a. RR điều phi các tiến trình da trên thời điểm vào Ready-List.
b. RR là mt thuật toán điều phi không độc quyn.
c. RR ưu tiên cho các tiến trình có thi gian s dng CPU ngn.
d. RR rt thích hp vi các h điều hành hin nay vì RR giúp cho tính tương tác giữa ng dng và end-user tốt hơn.
111. Phát biểu nào sau đây không đúng về Master Boot Record (MBR):
a. Cha bng mô t thông tin các phân ng.
b. Chứa đoạn chương trình giúp khởi động h thng.
c. Nm tại sector đầu tiên mi phân vùng.
d. Có th phc hi các thông s ca MBR.
112. Phát biu sautính cht nào ca HĐH: “Hạn chế ảnh hưng sai sót vô tình hay c ý”?
a. Bo v. c. Tin cy và chun xác.
b. Thun tin. d. Hiu qu.
113. Vai trò dưới đây là của nguyên lí nào ca HĐH: “Người dùng không cn biết đầy đủ hoc sâu v h thng”?
a. Bng tham s điều khin c. Macroprocessor
b. Giá tr chun d. Ph chức năng.
114. Trong FAT16, vùng h thng (system area) bao gm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2 c. MB, BS, ROOT
b. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT d. MB, BS, FAT, ROOT
115. Nguyên lí Giá tr chun còn có cách gi tên kc là Nguyên tc ngầm định (default), đúng hay sai?
a. Đúng b. Sai
116. Trong vai trò đảm bảo độc lp ca Phòng đệm, ‘độc lp’ đây bao gồm:
a. Thông tin phương tiện mang. c. Bn ghi logic và vt lí.
b. Lưu trữ x lí. d. C 3 đều đúng.
117. Đâu không phải là vai trò ca SPOOL:
a. Cho phép khai thác tối ưu thiết b ngoi vi
b. Tăng độ an toàn thông tin
c. Gii phóng h thng khi s ràng buc v s lượng thiết b.
d. To ra kĩ thuật lp trình mi, cho phép gim s ln duyt file trong khi x.
e. Tăng hiệu sut h thng.
118. BitShutdown = 1 nếu ra khi h thng đúng cách, đúng hay sai??
a. Đúng b. Sai
119. T phn t th my tr đi, mỗi phn t trong FAT tương ứng vi mt cluster và ngược li?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
120. Giá tr ca phn t trong bng FAT32 là bao nhiêu thì ch ra bad cluster?
a. 0FFFFFF8 b. 0FFFFFFF c. FFFFFFF7 d. 0FFFFFF7
121. Vi h thng FAT16, bng phân vùng (Master Boot) bắt đầu t địa ch nào?
a. 1CDh b. 2BEh c. 1BEh d. 000h
122. Qun lý b nh trong IBM PC có my mức ưu tiên (Privilege Levels) và mức thp nht/cao nht là?
a. 3 (1/3) b. 3 (0/2) c. 4 (1/4) d. 4 (0/3)
123. Từng module được biên tp riêng bit, khi thc hin ch vic nạp module đầu tiên vào b nhớ” là đặc điểm ca
cấu trúc chương trình nào?
a. Cấu trúc động b. Cu trúc tuyến tính c. Cu trúc overlay d. Cu trúc phân trang
124. Ý kiến nào không phải nhược điểm ca cấu trúc động?
a. Tn b nh c. Kém linh động
b. Thi gian thc hin ln d. Đòi hi người dùng phi hiểu cơ chế ca h thng.
125. Trong cu trúc phn t ca bảng phân vùng, khi đánh đa ch vật lí đầu, cn s dng bao nhiêu bit để đánh số
hiu sector/cylinder? a. 6bit/10bit b. 8bit/8bit c. 10bit/6bit d. 4bit/12bit
126. Cu trúc mt phn t ca bảng phânng như sau, tính số sector ca phân vùng này:
800001F9 0BFEBF30 B9093D00 387B4C00
a. 3701580 b. 5012280 c. 8388609 d. 5689008
127. Kích thước mt sector thường là bao nhiêu?
a. 128B b. 256B c. 512B d. 4KB
128. Trong chế độ qun lí b nh phân đoạn kết hp phân trang, SCB gm các thành phần nào (theo đúng thứ t):
a. Du hiu nạp PCB, địa ch nạp PCB, độ dài PCB.
b. Độ dài PCB, địa ch np PCB, du hiu np PCB.
c. Du hiu nạp PCB, độ dài PCB, địa ch np PCB.
d. Địa ch nạp PCB, độ dài PCB, du hiu np PCB.
129. Đâu không phải đặc điểm ca chế độ phân trang?
a. Không cn phân phi b nh liên tc.
b. B phân đoạn ngoài.
c. Không s dng chung module giữa các chương trình.
d. Bng PCB có th rt ln.
e. Hiu qu không ph thuc vào cấu trúc chương trình ngun.
130. Trong chế độ qun lí b nh theo module, để đọc/ghi d liu cn my ln truy nhp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
131. Trong chế độ phân trang, để đọc/ghi d liu cn my ln truy nhp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
132. Đâu là đặc điểm ca chế độ qun lí b nh theo module?
a. Không cn phân phi b nh liên tc.
b. Tn ti hin tượng phân đoạn ngoài.
c. Hiu qu ph thuc vào cấu trúc cơng trình ngun.
d. D dàng dùng chung module giữa các chương trình.
e. Tt c các ý trên.
133. Cu trúc mt phn t ROOT cho như sau:
52454144 4D425220 43202020 003C865B
A53EA53E 0000CF79 A53E402E BD0A0000
S hiu cluster bắt đầu: a. 16430 b. 11840 c. 19720 d. 13093
134. Trong bng tham s đĩa hệ thng FAT, Bootsector m rng luôn có giá tr là bao nhiêu?
a. 24h b. 29h c. 2Eh d. 32h
135. Trong kĩ thut quản lí phân chương (vùng) động, các vùng nh sau còn trống có kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s được chọn để nạp chương trình có kích thước 210k theo gii
thut Worst Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k
136. Thông tin 18 bytes đầu tiên ca bảng FAT12 như sau:
FF0 FFF FF0 005 FFF 004 009 003 007 008 ABC FF3
Cho biết s hiu cluster bắt đu là 6. Danh sách cluster to nên file là:
a. 6-8-9-7-3-4-5 b. 6-7-3-5-4-8-9 c. 6-9-8-7-3-5-4 d. 6-7-5-4-8-9-3
137. Chương trình dch thc hin chế độ:
a. Độc quyn b. Không độc quyn c. Thc d. Bo v
138. Trong FAT16, BitDiskError là bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t là các bit)
a. x b. y c. z d. t
139. Trong FAT16, BitShutdown là bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t là các bit)
a. x b. y c. z d. t
140. Trong phn t FAT32, trường lưu thông tin kích thước ca FAT có offset:
a. 1Ch b. 24h c. 0Eh d. 16h
141. Ai tạo ra SPOOL, người đó x lí kết thúc, đúng hay sai?
a. Đúng b. Sai
142. Trong t chc SPOOL, vi mỗi phép trao đổi vào ra, h thng to ra mấy chương trình kênh?
a. 5 b. 4 c. 3 d. 2
143. SPOOL có can thiệp vào chương trình người dùng không?
a. b. Không
144. SPOOL có mấy giai đon, là những giai đon nào?
a. 3 giai đoạn: khi to, thc hin, kết thúc.
b. 4 giai đoạn: khi to, thc hin, x, kết thúc.
c. 2 giai đoạn: thc hin, x lí kết thúc.
d. 3 giai đoạn: khi to, x lí, kết thúc.
145. Phép trao đổi vào ra ca các thiết b ngoại vi được thc hin thao ngun lí nào?
a. Bng tham s điều khin c. Hai loi tham s
b. Ph chức năng. d. Macroprocessor
146. Thiết b ngoi vi trong các máy tính thế h I và II có hn chế gì?
a. Tốc độ b. Chng loi c. S ng d. C 3 đều đúng.
147. Nguyên lí hai loi tham s gm hai tham s nào?
a. Tham s địa ch và tham s d liu c. Tham s v trí và tham s khoá.
b. Tham s d liu và tham s khoá d. Tham s địa ch và tham s v trí.
148. Theo nguyên lí bng tham s điều khin, bng tham s cu hình h thng được lưu trữ đâu?
a. ROM b. Đĩa cứng c. CMOS d. RAM
149. Phát biu sauca ngun lí nào: “H thng t tạo ra chương trình và thc hiện chương trình to ra”?
a. Bng tham s điều khin c. Ph chức năng.
b. Macroprocessor d. Hai loi tham s.
150. Đảm bo thun tiện cho người dùng” là vai trò ca nguyên lí nào ca HĐH:
a. Nguyên lí ph chức năng. c. Nguyên lí macroprocessor
b. Nguyên lí giá tr chun d. Nguyên lí bng tham s điều khin.
151. Với các đĩa từ, CD, bng tham s được ghi đâu?
a. Header b. System area c. Data area d. C 3 đều sai.
152. Chương trình mi là như nhau với mi h điều hành?
a. Đúng b. Sai
153. Kích thước ca phn t MCB trong chế độ Protected Mode là:
a. 16B b. 32B c. 8B d. 4B
154. Có my lp gii thut chng bế tc, là nhng gii thut nào?
a. 2 (phòng nga, nhn biết và khc phc)
b. 3 (phòng nga, d báo và tránh, nhn biết và khc phc)
c. 4 (phòng ngừa, điều hoà, nhn biết, khc phc)
d. 2 (điều hoà, nhn biết và khc phc)
155. Trong thiết kế và xây dng h thng, nguyên lí Tp trung là ca h thng nào?
a. Windows b. UNIX c. IBM OS d. C 3 đều đúng.
156. Trong thiết kế và xây dng h thng, nguyên lí Th và sai là ca h thng nào?
a. IBM OS b. UNIX c. Linux d. Windows
157. Trong IBM PC có bao nhiêu loi s kin?
a. 7 loi b. 128 loi c. 256 loi d. 3 loi
158. Cơ chế “s kin và ngắt” được áp dng cho các máy tính t thế h th my?
a. Thế h I b. Thế h III c. Thế h II d. C 3 đều sai.
159. Với người lp trình, chương trình và thc hiện chương trình là ánh x t tên sang giá tr ??
a. Đúng b. Sai
160. B nh logic b gii hn v kích thước ??
a. Sai b. Đúng
161. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động (ms)
p1 3 37
p2 10 20
p3 24 14
Thi gian ch đợi trung bình (ms) theo gii thut Round Robin vi thời gian lượng t 10ms là:
a. 25 b. 25.67 c. 36.67 d. 25.33
162. Đâu không phải là đặc điểm ca thut gii FCFS (First ComeFirst Serve)?
a. Thi gian ch trung bình nh c. Đơn giản
b. Không cn input b sung d. Mi tiến trình đều kết thúc được
163. Đâu không phải là đặc điểm ca thut gii SJF (Shortest Job First)?
a. Non-preemptive (độc quyn) c. Tiến trình dài có nguy cơ không kết thúc được.
b. D dàng d báo thời điểm phc v tiến trình d. Thi gian ch trung bình nh.
164. Đâu là đặc điểm ca thut gii RR (Round Robin)?
a. Mi tiến trình đều kết thúc được. c. Non-preemptive (độc quyn)
b. Không cn tham s lượng t thi gian d. Thi gian ch đợi trung bình ln.
165. Đâu không phải là gii thuật điều độ cp thp?
a. Khoá trong c. Semaphore
b. Kim tra và xác lp d. D báo và phòng nga.
166. Công c điều độ cp cao nm ngoài tiến trình được điều độ, do h thống đảm nhim ??
a. Đúng b. Sai
167. Công c điều độ cp thấp được cài đặt ngay vào trong tiến trình được điều độ ??
a. Sai b. Đúng
168. Trong lp gii thut phòng ngừa, để chng tài nguyên găng ta có th:
a. T chc h thng tài nguyên logic c. T chc SPOOL
b. T chc 2 mc truy nhp d. C 3 đều đúng.
169. “Mỗi tài nguyên găng được đặt tương ứng vi 1 biến nguyên đặc biệt” là đặc điểm ca gii thuật điều độ nào?
a. Khoá trong c. Kim tra và xác lp
b. Semaphore d. C 3 đều đúng
170. Gii thuật “Người ch ngân hàng” thuc lp gii thut chng bế tắc nào sau đây?
a. Nhn biết và khc phc c. D báo và tránh
b. Phòng nga d. C 3 đều sai.
171. Trong máy IBM 360/370 có bao nhiêu loi s kin?
a. 128 b. 7 c. 64 d. 256
172. Trong các đáp án dưới đây, đâu là cấu hình trong h thng nhiu processor?
a. Cu hình phân cp b. Liên kết linh hoạt c. Đẳng cu d. C 3 đều đúng.
173. Trong x lý ngt ca IBM PC, ngắt thường trú chương trình là?
a. INT 20 b. INT 11 c. INT 27 d. INT 13
174. Trong x lý ngt ca IBM PC, ngt kiểm tra chương trình là?
a. INT 20 b. INT 13 c. INT 26 d. INT 11
175. Trong x lý ngt ca IBM PC, kích thước mt con tr ngt là?
a. 4KB b. 16KB c. 4B d. 16B
176. Trong x lý ngt của IBM PC, kích thước mt vector ngt là?
a. 4KB b. 32B c. 1KB d. 16KB
177. “Khi chuyn lp, cn phi gii phóng tài nguyên lp cũ” là cách gi ca nguyên tc nào trong lp gii thut
phòng nga?
a. Nguyên tc phân phi c. Nguyên tắc điều độ
b. Nguyên tc x d. Nguyên tc phòng nga
178. Công c để chng xếp hàng ch đợi trong lp gii thut phòng nga là?
a. Điểm gác (control points) c. Điểm ngt (break points)
b. Điểm ta (adjcency points) d. C a và c đều đúng.
179. Trong phương pháp kiểm tra và xác lp, IBM PC s dng nhóm lệnh BTS (Binary Test and Set) đúng hay sai?
a. Sai b. Đúng
180. Qun lý tài ngun cho tiến trình con bao gm H thng quntài nguyên tp trung và H thng quntài
nguyên phân tán?? a. Đúng b. Sai
181. Kích thước mt phn t trong FAT16 là:
a. 16B b. 16b c. 8b d. 8B
182. Trong kĩ thut quản lí phân chương (vùng) động, các vùng nh sau còn trống có kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 230k, 270k. ng nh nào s được chọn để nạp chương trình có kích thước 210k theo gii
thut Best Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 230k
183. Lp gii thut Nhn biết và khc phc thường được áp dng vi h thng có đặc điểm nào?
a. Xác sut xy ra tc nghn ln, tn tht do tc nghn gây nên ln.
b. Xác sut xy ra tc nghn nh, tn tht do tc nghn gây nên nh.
c. Xác sut xy ra tc nghn nh, tn tht do tc nghn gây nên ln.
d. Xác sut xy ra tc nghn ln, tn tht do tc nghn gây nên nh.
184. “Đảm bo an toàn chức năng của h thng” là vai trò ca nguyên lí nào ca HĐH?
a. Nguyên lí giá tr chun c. Nguyên lí Macroprocessor
b. Nguyên lí ph chức năng d. Nguyên lí bng tham s điều khin.
185. Trong kĩ thuật đèn báo (Semaphore), ban đầu biến nguyên S được khi to bng?
a. Kh năng phc v của tài nguyên ng c. Kh ng xử ca CPU
b. S ng tiến trình cn thc hin d. C 3 đều sai.
186. Điều kiện nào không có trong các điều kin xy ra bế tc ?
a. Có t chc xếp hàng ch đợi
b. Tn ti hin tượng ch đợi vòng tròn
c. Phân phi li tài nguyên
d. Có tài nguyên găng.
ĐÁP ÁN
1
d
21
b
41
61
b
81
b
101
a
121
141
a
161
d
181
b
2
b
22
b
42
62
b
82
b
102
a
122
d
142
d
162
a
182
d
3
a
23
43
63
83
103
d
123
a
143
b
163
b
183
b
4
a
24
a
44
64
d
84
104
124
a
144
164
a
184
b
5
a
25
a
45
65
b
85
a
105
b
125
a
145
d
165
d
185
a
6
b
26
a
46
a
66
86
d
106
d
126
b
146
d
166
a
186
7
d
27
47
d
67
b
87
a
107
a
127
147
167
b
187
8
b
28
d
48
68
a
88
a
108
a, a
128
a
148
168
d
188
9
29
d
49
d
69
89
a
109
129
b
149
b
169
b
189
10
d
30
a
50
d
70
90
d
110
130
b
150
a
170
190
11
31
a
51
a
71
a
91
a
111
131
b
151
b
171
b
191
12
a
32
a
52
b
72
d
92
d
112
a
132
152
a
172
d
192
13
a
33
d
53
a
73
93
d
113
b
133
b
153
173
193
14
34
54
74
d
94
a
114
b
134
b
154
b
174
a
194
15
b
35
d
55
75
95
115
a
135
b
155
d
175
195
16
b
36
a
56
d
76
a
96
a
116
d
136
156
176
196
17
d
37
b
57
b
77
a
97
117
137
b
157
177
a
197
18
a
38
a
58
b
78
b
98
d
118
a
138
b
158
b
178
d
198
19
b
39
59
79
b
99
d
119
b
139
a
159
a
179
b
199
20
d
40
a
60
b
80
b
100
b
120
d
140
b
160
a
180
a
200
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
1/10
Started on Wednesday, 22 February 2023, 5:47 PM
State Finished
Completed on Wednesday, 22 February 2023, 5:59 PM
Time taken 11 mins 41 secs
Marks 1.00/25.00
Grade 0.40 out of 10.00 (4%)
Question 1
Not answered
Marked out of 1.00
Dashboard
/
My courses
/
IT3070_20221
/
Topic 3
/
Practice 1
Các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 dưới đây thực hiện song song, S1, S2, S3, S4 là các biến Semaphores được khởi tạo giá trị bằng 0. Các biến a,
b có giá trị ban đầu là: a= 2, b= 3.
P1 P2 P3 P4 P5
P(S1) b=b+a P(S2) P(S1) P(S3)
b=b*2 V(S1) P(S4) a=a+2 a=a*2
V(S2) V(S1) b=b*a V(S3) V(S4)
Khi cả 5 tiến trình trên kết thúc, giá trị các biến a và b là:
a. a = 8, b = 16
b. a = 8, b = 80
c. a = 6, b = 2
d. Tất cả các đáp án khác đều sai
e. a = 4, b = 10
The correct answer is:
a = 8, b = 80
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
2/10
Question 2
Not answered
Marked out of 1.00
Question 3
Not answered
Marked out of 1.00
Question 4
Not answered
Marked out of 1.00
Giải thuật điều độ tiến trình Test And Set KHÔNG đảm bảo điều kiện nào dưới đây
a. Điều kiện xếp hàng chờ đợi
b. Điều kiện chờ đợi hữu hạn
c. Điều kiện tiến trình không được ở lâu vô hạn trong đoạn găng
d. Điều kiện loại trừ lẫn nhau
e. Điều kiện tiến triển
The correct answer is: Điều kiện chờ đợi hữu hạn
Hãy cho biết các trang còn lại trong bộ nhớ sau khi kết thúc dãy truy nhập sau:
1, 2, 3, 4, 2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2
Nếu hệ thống có 3 trang vật lý và sử dụngthuật toán đổi trang LRU
a. 2, 3, 5
b. Không có câu trả lời đúng
c. 2, 4, 5
d. 1, 3, 5
e. 1, 3, 4
The correct answer is: 2, 3, 5
Giả thiết có 5 tiến trình đang trong trạng thái sẵn sàng thức hiện với thời gian hoạn động lần lượt là (10, 1, 4, 1, 5 ) và thời gian xuất hiện
trong hàng đợi theo thứ tự là (0, 1, 2, 3, 4).
Hãy tính Thời gian chờ đợi trung bình khi áp dụng thuật đoán điều độ FCFS
Answer:
The correct answer is: 8.4
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
3/10
Question 5
Not answered
Marked out of 1.00
Question 6
Not answered
Marked out of 1.00
Question 7
Not answered
Marked out of 1.00
Hãy chỉ ra thuật ngữ không nằm cùng nhóm với các thuật ngữ còn lại
a. LRU
b. LFU
c. MFU
d. FCFS
e. FIFO
The correct answer is: FCFS
Một hệ thống được quản lý theo chiến lược kết hợp phân trang – phân đoạn với kích thước trang vật lý là 1000 bytes (để đơn giản trong tính
toán). Một chương trình gồm 5 đoạn lần lượt có kích thước là 12234bytes, 7434bytes, 24668bytes, 5456bytes và 7910bytes. Biết rằng khi
thực hiện chương trình, bảng quản lý đoạn và bảng quản lý trang luôn được nạp vào các trang độc lập. Nếu nạp toàn bộ chương trình khi
thực hiện, cần bao nhiêu trang vật lý (kể cả các trang dành cho phần quản lý)
a. 65
b. 60
c. Giá trị khác
d. 61
e. 66
The correct answer is: 66
Hãy chỉ ra phát biểu chính xác về luồng (thread) trong hệ đều hành
a. Các luồng trong một tiến trình luôn được thực hiện song song trên mọi hệ thống
b. Luồng có thể tồn tại độc lập bên ngoài tiến trình
c. Các luồng trong một tiến trình có không gian địa chỉ riêng biệt
d. Các luồng trong một tiến trình chia sẻ mã lệnh của tiến trình
e. Các luồng trong một tiến trình chia sẻ nhau không gian ngăn xếp của tiến trình
The correct answer is: Các luồng trong một tiến trình chia sẻ mã lệnh của tiến trình
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
4/10
Question 8
Not answered
Marked out of 1.00
Question 9
Not answered
Marked out of 1.00
Question 10
Not answered
Marked out of 1.00
Mục đích chính của hệ điều hành trong giai đoạn phần cứng rẻ, nhân công đắt là:
a. Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ
b. Giảm thời gian rảnh rỗi của Processor
c. Giảm thời gian chờ đợi của người dùng
d. Tăng khả năng phòng chống tấn công từ bên ngoài
e. Tăng tốc độ hoạt động của các thiết bị vào ra
The correct answer is: Giảm thời gian chờ đợi của người dùng
Giải thuật điều độ nào dưới đây KHÔNG đảm bảo tất cả các điều kiện của một thuật toán điều độ tiến trình qua chỗ hẹp
a. Phương pháp khóa trong
b. Kỹ thuật đèn báo
c. Thuật toán Test And Set
d. Thuật toán Kiểm tra và xác lập mở rông
e. Thuật toán Dekker
The correct answers are: Phương pháp khóa trong, Thuật toán Test And Set
Các thành phần của hệ thống tính toán bao gồm
a. Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người dùng.
b. Phần cứng, hệ điều hành và người dùng.
c. Hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người dùng.
d. Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng.
e. Phần cứng, chương trình ứng dụng và người dùng.
The correct answer is: Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người dùng.
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
5/10
Question 11
Not answered
Marked out of 1.00
Question 12
Not answered
Marked out of 1.00
Question 13
Not answered
Marked out of 1.00
Trong kĩ thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản lí đoạn là:
a. 3 đoạn (stack, data, code)
b. 1024 phần tử
c. Không xác định
d. Số lượng mô đun chương trình
e. 4 đoạn (stack, data, code, heap)
The correct answer is: Số lượng mô đun chương trình
Trong quản lý bộ nhớ, khái niệm phân đoạn trong đề cập tới vùng nhớ
a. Không sử dụng nằm giữa 2 tiến trình bất kỳ
b. Vùng nhớ mà tiến trình không được phép truy cập tới
c. Không sử dụng, được quản lý đầy đủ nhưng nằm rải rác nên không dùng được
d. Không sử dụng nhưng không được quán lý đầy đủ
e. Được cấp cho tiến trình nhưng không được tiến trình sử dụng
The correct answer is: Được cấp cho tiến trình nhưng không được tiến trình sử dụng
Giả thiết có 5 tiến trình đang trong trạng thái sẵn sàng thức hiện với thời gian hoạn động lần lượt là (10, 1, 4, 1, 5 ) và thời gian xuất hiện
trong hàng đợi theo thứ tự là (0, 1, 2, 3, 4).
Hãy tính Thời gian chờ đợi trung bình khi áp dụng thuật đoán điều độ SRTF
Answer:
The correct answer is: 3
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
6/10
Question 14
Not answered
Marked out of 1.00
Question 15
Not answered
Marked out of 1.00
Question 16
Not answered
Marked out of 1.00
6. Một chương trình có cấu trúc theo chiến lược phân đoạn, bao gồm 3 đoạn có kích thức là 1248B, 250B và 2268B. Khi thực hiện các đoạn
lần lượt được nạp vào bộ nhớ tại các địa chỉ 8248, 1260 và 3280. Hãy cho biết địa chỉ logic <2, 170> sinh ra địa chỉ vật lý bao nhiêu
a. 3450
b. 420
c. Lỗi truy nhập
d. 1430
e. 2438
The correct answer is: 3450
Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về bộ điều phối công việc (Job –Scheduler)
a. Yêu cầu tốc độ thực hiện nhanh
b. Được thực hiện không thường xuyên
c. Cần đảm bảo tỷ lệ hợp lý giữa các I/O-bound Process và CPU-Bound Process
d. Lựa chọn tiến trình trong Job queue
e. Quyết định số tiến trình tồn tại đồng thời trong bộ nhớ
The correct answer is: Yêu cầu tốc độ thực hiện nhanh
Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở
Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán sử dụng để đầu đọc di chuyển lần lượt tới các Cylinder 8 -->7 --> 4 --> 12--> 15--> 19 là:
a. C-LOOK
b. FCFS
c. SSTF
d. SCAN
e. LOOK
The correct answers are: LOOK, SSTF
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
7/10
Question 17
Not answered
Marked out of 1.00
Question 18
Not answered
Marked out of 1.00
Question 19
Correct
Mark 1.00 out of 1.00
Giải thuật điều độ tiến trình qua chỗ hẹp KHÔNG đòi hỏi điều kiện nào dưới đây
a. Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô hạn
b. Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên tại một thời diểm
c. Khi tài nguyên tự do các tiến trình đều có thể sử dụng tài nguyên găng
d. Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng
e. Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên gang
The correct answer is: Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên gang
Một hệ thống hỗ trợ địa chỉ vật lý và địa chỉ logic 32 bit. Hệ thống dùng chiến lược phân trang một mức với kích thước trang là 4KB. Giả thiết
rằng mỗi phần từ trong bảng quản lý trang cần 1 bit cho trường dấu hiệu, 2 bit cho mức đặc quyền và 1 bit cho biết kiểu truy xuất trang
(read/write). Hãy cho biết Mỗi phần tử trong PCB chiếm bao nhiêu bit
a. 18
b. 24
c. 22
d. 20
e. 16
The correct answer is: 24
Khi các câu lệnh của tiến trình đang được xử lý thì tiến trình ở trạng thái
a. Tạm dừng
b. Sẵn sàng
c. Chờ đợi
d. Bắt đầu
e. Thực hiện
The correct answer is: Thực hiện
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
8/10
Question 20
Incorrect
Mark 0.00 out of 1.00
Question 21
Not answered
Marked out of 1.00
Trong quản lý bộ nhớ, vùng nhớ không sử dụng nhưng cũng không được quán lý đầy đủ được gọi là
a. Phân đoạn trong
b. Lỗi trang
c. Phân đoạn ngoài
d. Rác trong bộ nhớ
e. Phân mảnh bộ nhớ
The correct answer is: Rác trong bộ nhớ
Trong chiến lược phân chương động, khi một tiến trình yêu cầu vùng nhớ, phương pháp nào dưới đây luôn trả về một vùng nhớ có kích
thước là lũy thừa của 2?
a. Worst- Fit
b. First-Fit
c. Next-Fit
d. Buddy - Allocation
e. Best-Fit
The correct answer is:
Buddy - Allocation
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
9/10
Question 22
Not answered
Marked out of 1.00
Question 23
Not answered
Marked out of 1.00
Question 24
Not answered
Marked out of 1.00
Hãy cho biết các trang còn lại trong bộ nhớ sau khi kết thúc dãy truy nhập sau:
1, 2, 3, 4, 2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2
Nếu hệ thống có 3 trang vật lý và sử dụngthuật toán đổi trang FIFO
a. Không có câu trả lời đúng
b. 1, 3, 5
c. 2, 3, 5
d. 1, 2, 5
e. 1, 2, 3
The correct answer is: 1, 2, 3
Phương pháp cung cấp vùng lưu trữ cho file nào loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong?
a. Không tồn tại hiện tượng phân đoạn trong trong các chiên lược cung cấp vùng lưu trữ cho file
b. Continuous
c. Linked List
d. Cả 3 phương pháp đều không loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong
e. Indexed
The correct answer is: Cả 3 phương pháp đều không loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong
Trong các cấu trúc chương trình sau, cấu trúc KHÔNG cho phép thực hiện chương trình có kích thước lớn hơn kích thước bộ nhớ vật lý là
a. Cấu trúc Overlay
b. Cấu trúc nạp động
c. Cấu trúc tuyến tính
d. Cấu trúc phân trang
e. Cấu trúc phân đoạn
The correct answer is: Cấu trúc tuyến tính
17:56, 22/02/2023
Practice 1: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
10/10
Question 25
Not answered
Marked out of 1.00
Nguyên tắc chung trong quản lý thiết bị ngoại vi của các máy tính từ thế hệ thứ ba trở đi là làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào dưới đây
a. Device Controller -- I/O-Devices
b. Processor -- I/O-Devices -- Controller.
c. Processor -- Device Controller -- I/O-Devices.
d. Device Controller -- I/O-Devices -- Processor.
e. Processor -- Device Controller
The correct answer is: Processor -- Device Controller -- I/O-Devices.
◄ Announcements
Jump to...
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
1/25
Started on Thursday, 23 February 2023, 12:46 PM
State Finished
Completed on Thursday, 23 February 2023, 1:33 PM
Time taken 47 mins 8 secs
Marks 0.00/50.00
Grade 0.00 out of 10.00 (0%)
Question 1
Not answered
Marked out of 1.00
Question 2
Not answered
Marked out of 1.00
Dashboard
/
My courses
/
IT3070_20221
/
Đề thi thử
/
Test- thử
Hệ thống máy tính sử dụng 32 bít địa chỉ ảo. Nếu kích thước của một trang là 8 KB và mỗi mục (entry) bảng trang là 4 bytes, thì kích thước
bảng trang là bao nhiêu?
Select one:
a. 3MB
b. 4MB
c. 1MB
d. 2MB
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: 2MB
Đâu là chức năng chính của thành phần quản lý bộ nhớ
Select one:
a. Cực đại hóa tiện ích sử dụng bộ nhớ
b. Tăng hiệu năng của hệ thống
c. Tăng hiệu năng của hệ thống và cực đại hóa tiện ích sử dụng bộ nhớ
d. Không lựa chọn nào đúng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Tăng hiệu năng của hệ thống và cực đại hóa tiện ích sử dụng bộ nhớ
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
2/25
Question 3
Not answered
Marked out of 1.00
Question 4
Not answered
Marked out of 1.00
Mô hình đơn giản của hệ thống đơn khối gồm:
Select one:
a. Một tập các thủ tục dịch vụ thực thi lời gọi hệ thống
b. Tất cả các lựa chọn trên.
c. Một chương trình chính triệu gọi các thủ tục dịch vụ
d. Một tập các thủ tịch tiện ích hỗ trợ thủ tục dịch vụ
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Tất cả các lựa chọn trên.
Câu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG
Select one:
a. Tiến trình muốn sử dụng tài nguyên hệ thống cần phải được sự cho phép của hệ điều hành
b. Tiến trình là một chương trình đang xử lí, sở hữu một không gian địa chỉ, một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack
c. Tiến trình là trạng thái động của chương trình
d. Tiến trình tự quyết định phân phối tài nguyên của hệ thống
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Tiến trình tự quyết định phân phối tài nguyên của hệ thống
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
3/25
Question 5
Not answered
Marked out of 1.00
Question 6
Not answered
Marked out of 1.00
Lỗi trang xảy ra khi chúng ta tham chiếu đến một trang mà trang đó ...
Select one:
a. không nằm trong bộ nhớ chính
b. không tồn tại
c. không nằm trong bộ nhớ ngoài
d. có kích thước quá lớn
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: không nằm trong bộ nhớ chính
Có bao nhiêu phương pháp trao đổi vào ra dữ liệu với máy tính?
Select one:
a. Vào ra bằng chương trình
b. Vào ra bằng DMA
c. Tất cả các lựa chọn trên
d. Vào ra bằng ngắt
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Tất cả các lựa chọn trên
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
4/25
Question 7
Not answered
Marked out of 1.00
Question 8
Not answered
Marked out of 1.00
Câu trả lời nào sau đây là đúng về cache
Select one:
a. Kích thước lớn cỡ GB, thời gian truy cập cỡ ms
b. Không câu trả lời nào là đúng
c. Kích thước nhỏ, thời gian truy cập cỡ 2ns
d. Kích thước trung bình, thời gian truy cập cỡ 10ns
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Kích thước nhỏ, thời gian truy cập cỡ 2ns
Đoạn găng được định nghĩa là
Select one:
a. Một phần của chương trình được chia sẻ cho hai hay nhiều tiến trình đồng thời truy cập
b. Một phần đoạn bộ nhớ được chia sẻ cho nhiều tiến trình
c. Một phần dữ liệu chia sẻ cho nhiều tiền trình
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Một phần của chương trình được chia sẻ cho hai hay nhiều tiến trình đồng thời truy cập
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
5/25
Question 9
Not answered
Marked out of 1.00
Question 10
Not answered
Marked out of 1.00
Gọi p là xác suất xảy ra 1 lỗi trang (0<p<1)p= 0: không có lỗi trang nào p=1: mỗi truy xuất sinh ra một lỗi trang ma : thời gian truy xuất bộ
nhớ swapin, swapout là thời gian hoán chuyển trangThời gian thực hiện 1lần truy xuất bộ nhớ sẽ là:
Select one:
a. EAT= p*ma +(1-p)*(swapout+swapout)
b. EAT= (1-p)*ma + p*(swapout+swapout)
c. EAT= p*ma + (1-p)*(swapout-swapout)
d. Câu a,b là sai
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: EAT= p*ma +(1-p)*(swapout+swapout)
Để chia sẻ bộ xử lý cho các tiến trình, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để
giải quyết vấn đề này
Select one:
a. Không lựa chọn nào đúng
b. Khối quản lí tiến trình tiến trình
c. Bộ điều phối tiến trình
d. Bộ phân phối tiến trình
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Bộ điều phối tiến trình
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
6/25
Question 11
Not answered
Marked out of 1.00
Question 12
Not answered
Marked out of 1.00
Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần
Select one:
a. Sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ
b. Một trong các điều kiện trên không xảy ra
c. Chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ
d. Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Một trong các điều kiện trên không xảy ra
Lời gọi hệ thống do hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và
Select one:
a. CPU và các thiết bị phần cứng khác
b. Tiến trình ứng dụng
c. Phần cứng máy tính
d. Người sử dụng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Tiến trình ứng dụng
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
7/25
Question 13
Not answered
Marked out of 1.00
Question 14
Not answered
Marked out of 1.00
Một hệ điều hành được chia thành một số tầng, mỗi tầng được xây dựng dựa trên các tầng thấp hơn. Tầng thấp nhất là tầng vật lý, tầng cao
nhất là giao diện người dùng. Hệ điều hành đó được xây dựng dựa trên cấu trúc nào
Select one:
a. Cấu trúc phân tầng
b. Cấu trúc đơn khối
c. Cấu trúc vi nhân
d. Cấu trúc nhân ngoài
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Cấu trúc phân tầng
Kĩ thuật cấp phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi
Select one:
a. Phân đoạn
b. Phương pháp phân phối tĩnh
c. Phân trang
d. Phương pháp phân phối động
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Phân trang
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
8/25
Question 15
Not answered
Marked out of 1.00
Question 16
Not answered
Marked out of 1.00
Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình là
Select one:
a. Không câu nào đúng
b. Worst-fit
c. First-fit
d. Best-fit
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: First-fit
Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống
Select one:
a. Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại
cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá
b. Câu b và c đúng
c. Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí
d. Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng
tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên
mới
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Câu b và c đúng
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
9/25
Question 17
Not answered
Marked out of 1.00
Question 18
Not answered
Marked out of 1.00
Tài nguyên về mặt thời gian của hệ thống máy tính là loại tài nguyên nào sau đây
Select one:
a. Bộ xử lý
b. Bộ nhớ
c. Bộ rộng của bus dữ liệu
d. Không lựa chọn nào đúng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Bộ xử lý
Những chức năng nào sau đây là chức năng chính của thành phần quản lý bộ nhớ
Select one:
a. Cực đại hóa tiện ích bộ nhớ
b. Không câu nào đúng
c. Cả a và b
d. Tăng hiệu năng hệ thống máy tính
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Cả a và b
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
10/25
Question 19
Not answered
Marked out of 1.00
Question 20
Not answered
Marked out of 1.00
Hệ điều hành vào sau đây thuộc về hệ điều hành cho các máy tính cá nhân
Select one:
a. Android
b. Window XP
c. IOS
d. Hệ điều hành mainframe
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Window XP
Trong kĩ thuật cấp phát vùng nhớ phân đoạn một địa chỉ ảo được thể hiện bởi:
Select one:
a. Bộ <base, limit > với base là chỉ số nền, limit là chỉ số giới hạn
b. Cả hai câu đều đúng
c. Không câu nào đúng
d. Bộ <s,d> trong đó s là số hiệu phân đoạn, d là địa chỉ tương đối trong s
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Bộ <s,d> trong đó s là số hiệu phân đoạn, d là địa chỉ tương đối trong s
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
11/25
Question 21
Not answered
Marked out of 1.00
Question 22
Not answered
Marked out of 1.00
Cho thuật toán điều phối với cấp độ ưu tiên như bảng sau:
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
Select one:
a. 9s
b. 5s
c. 8s
d. 7s
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: 8s
Trong thuật toán thay thế trang “cơ hội thứ hai” trang được chọn là trang:
Select one:
a. Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng
b. Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng
c. Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng
d. Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
12/25
Question 23
Not answered
Marked out of 1.00
Question 24
Not answered
Marked out of 1.00
Cho thuật toán lập lịch FIFO, với bảng sau:
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
Select one:
a. 24 s
b. 27 s
c. 30 s
d. 25 s
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: 25 s
Với địa chỉ logic <s,d> và thanh ghi nền STBR, thanh ghi giới hạn STLR địa chỉ vật lí được tính tương ứng với địa chỉ logic là
Select one:
a. s+d
b. STLR -s-d
c. STLR- STBR+s+d
d. STBR+s+d
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: STBR+s+d
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
13/25
Question 25
Not answered
Marked out of 1.00
Question 26
Not answered
Marked out of 1.00
Giải pháp điều độ tiến trình nào sau đây thuộc về giải pháp điều độ phần mềm
Select one:
a. STI và CLI
b. Giải pháp thay thế cứng (Strict alternative)
c. Không câu trả lời nào đúng
d. TSL
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Giải pháp thay thế cứng (Strict alternative)
Hệ điều hành sử dụng thành phần nào sau đây để chuyển đổi ngữ cảnh và trao CPU cho một tiến trình khác
Select one:
a. Khối quản lí tài nguyên
b. Khối quản lí tiến trình
c. Bộ phân phối tiến trình
d. Bộ điều phối tiến trình
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Bộ phân phối tiến trình
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
14/25
Question 27
Not answered
Marked out of 1.00
Question 28
Not answered
Marked out of 1.00
Những đặc tính nào sau đây là chính của hệ điều hành nhúng
Select one:
a. Quản lý thiết bị I/O
b. Đa CPU
c. Chia sẻ thời gian
d. Bị giới hạn bởi kích thước bộ nhớ, tốc độ CPU và kích thước màn hình và năng lượng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Bị giới hạn bởi kích thước bộ nhớ, tốc độ CPU và kích thước màn hình và năng lượng
Bộ nhớ trong của máy tính gồm các loại bộ nhớ nào sau đây
Select one:
a. Rom, Ram, Hard disk
b. Ram, hard disk, CD Rom
c. Rom, Hard disk, flash disk
d. Ram, Rom
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Ram, Rom
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
15/25
Question 29
Not answered
Marked out of 1.00
Question 30
Not answered
Marked out of 1.00
Khi một tiến trình kết thúc hoạt động, hệ điều hành thực hiện một số thao tác, thao tác nào sau là không cần thiết
Select one:
a. Huỷ bỏ định danh của tiến trình
b. Huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống
c. Huỷ bỏ khối quản lý của tiến trình
d. Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Huỷ bỏ định danh của tiến trình
Tiến trình đang ở trong trạng thái thực thi (running) sẽ được chuyển sang danh sách nào sau đây khi yêu cầu tài nguyên chưa được đáp ứng
Select one:
a. Danh sách chờ đợi (Waiting list)
b. Danh sách sẵn sàng (Ready list)
c. Danh sách tác vụ (Job list)
d. Danh sách đang thực thi (running list)
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Danh sách chờ đợi (Waiting list)
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
16/25
Question 31
Not answered
Marked out of 1.00
Question 32
Not answered
Marked out of 1.00
Hiện tượng phân mảnh là
Select one:
a. Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc
b. Không câu nào đúng
c. Tổng vùng nhớ trống đủ để thoã mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác
d. Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Tổng vùng nhớ trống đủ để thoã mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho
tiến trình khác
Các thành phần chính của hệ điều hành gồm các thành phần nào
Select one:
a. Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần quản lý tập tin, thành
phần bảo vệ bảo mật
b. Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần quản lý tập tin, thành phần bảo
vệ bảo mật, dịch vụ hệ thống
c. Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần quản lý tập tin, thành
phần bảo vệ bảo mật, thành phần quản lý giao diện chương trình ứng dụng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần quản lý tập tin,
thành phần bảo vệ bảo mật, dịch vụ hệ thống
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
17/25
Question 33
Not answered
Marked out of 1.00
Question 34
Not answered
Marked out of 1.00
Hệ điều hành sẽ điều phối tiến trình khi
Select one:
a. Tiến trình đang sở hữu bộ xử lý kết thúc
b. Một tiến trình mới được sinh ra
c. Câu a và b đúng
d. Có ngắt xảy ra
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Câu a và b đúng
Những câu lệnh nào sau đây được thực thi ở chế độ người sử dụng
Select one:
a. Lựa chọn khác
b. Đọc thông tin thời gian hệ thống
c. Vô hiệu hóa các ngắt
d. Thay đổi bản đồ bộ nhớ
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Đọc thông tin thời gian hệ thống
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
18/25
Question 35
Not answered
Marked out of 1.00
Question 36
Not answered
Marked out of 1.00
Sự phân cấp bộ nhớ từ bộ nhớ trong ra bộ nhớ ngoài thì
Select one:
a. Giảm chi phí trên một bit
b. Giảm thời gian truy cập
c. Lựa chọn khác
d. Giảm dung lượng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Giảm chi phí trên một bit
Những khẳng định nào sau đây là đúng về lời gọi hệ thống
Select one:
a. Lời gọi hệ thống cho phép tiến trình người sử dụng truy cập và thực thi các chức năng hệ điều hành tại chế độ nhân.
b. Các chương trình người sử dụng sử dụng lời gọi hệ thống để triệu gọi các dịch vụ hệ điều hành.
c. Lựa chọn khác.
d. Theo khía cạnh hiệu năng, sử dụng lời gọi hệ thống là tốt hơn sử dụng lời gọi thủ tục
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Lời gọi hệ thống cho phép tiến trình người sử dụng truy cập và thực thi các chức năng hệ điều hành tại chế độ nhân.
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
19/25
Question 37
Not answered
Marked out of 1.00
Question 38
Not answered
Marked out of 1.00
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng :
Select one:
a. Hình tròn
b. Hình thoi
c. Hình vuông
d. Hình tam giác
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answers are: Hình thoi, Hình tròn
Cho thuật toán lập lịch Round Robin, quantum là 4 với bảng sau:
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là
Select one:
a. 25s
b. 24s
c. 14s
d. 30s
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: 14s
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
20/25
Question 39
Not answered
Marked out of 1.00
Question 40
Not answered
Marked out of 1.00
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng
Select one:
a. Hình tam giác
b. Hình thoi
c. Hình vuông
d. Hình tròn
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Hình vuông
Cho thuật toán lập lịch với cấp độ ưu tiên như bảng sau:
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:
Select one:
a. 25s
b. 47s
c. 30s
d. 48s
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: 48s
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
21/25
Question 41
Not answered
Marked out of 1.00
Question 42
Not answered
Marked out of 1.00
Hệ điều hành bắt đầu ra đời vào thế hệ phát triển thứ mấy của máy tính điện tử
Select one:
a. Thế hệ thứ hai (1955-1965)
b. Thế hệ thứ tư (1980-nay)
c. Thế hệ thứ nhất (1945-1955)
d. Thế hệ thứ ba (1965-1980)
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Thế hệ thứ hai (1955-1965)
Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây, cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán
Select one:
a. Cấu trúc đơn khối
b. Cấu trúc client-server
c. Cấu trúc phân tầng
d. Cấu trúc máy ảo
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Cấu trúc client-server
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
22/25
Question 43
Not answered
Marked out of 1.00
Question 44
Not answered
Marked out of 1.00
Trong bộ nhớ máy tính gồm các hole (vùng trống) có các kích thước lần lượt là 10 K, 4 K, 20 K, 15 K, 9 K. Giả sử, phương pháp first fit được sử
dụng. Thứ tự các Hole nào ở trên sẽ được phân phối sao cho thỏa yêu cầu lần lượt là 8 K, 12 K, 10 K
Select one:
a. 20 K, 15 K, 4 K
b. None of the other choices
c. 10 K, 20 K, 15 K
d. 9 K, 15 K, 10 K
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: 10 K, 20 K, 15 K
Trong phân phối bộ nhớ động, phương pháp phân phối nào sau đây phân phối nhanh nhất
Select one:
a. First fit
b. Best fit
c. Worst fit
d. Next fit
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Next fit
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
23/25
Question 45
Not answered
Marked out of 1.00
Question 46
Not answered
Marked out of 1.00
Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:
Select one:
a. Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá
b. a/ b/ Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được
cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới
c. Câu b và c đúng
d. Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Câu b và c đúng
Một tiến trình mà mọi thứ diễn ra một cách tuần tự thì được gọi là
Select one:
a. Tiến trình truy cập tuần tự
b. Không lựa chọn nào cả
c. Tiến trình truy cập ngẫu nhiên
d. Tiến trình tuần tự
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Tiến trình tuần tự
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
24/25
Question 47
Not answered
Marked out of 1.00
Question 48
Not answered
Marked out of 1.00
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng
Select one:
a. Hình tròn
b. Hình tam giác
c. Hình thoi
d. Hình vuông
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Hình tròn
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để theo dõi việc sử dụng bộ nhớ chính?
Select one:
a. Không cần sử dụng phương pháp nào
b. Sử dụng Linked List
c. Sử dụng BitMaps
d. Sử dụng BitMaps và Linked List
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Sử dụng BitMaps và Linked List
13:30, 23/02/2023
Test- thử: Attempt review
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
25/25
Question 49
Not answered
Marked out of 1.00
Question 50
Not answered
Marked out of 1.00
Có bao nhiêu cách thực thi luồng
Select one:
a. Không câu nào đúng
b. Có hai cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng, thực thi luồng trong không gian nhân
c. Có ba cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng, thực thi luồng trong không gian nhân, thực thi luồng lai
d. Có một cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Có ba cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng, thực thi luồng trong không gian nhân, thực thi
luồng lai
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng
Select one:
a. Hình tam giác
b. Hình vuông
c. Hình tròn
d. Hình thoi
Câu trả lời của bạn sai.
The correct answer is: Hình vuông
◄ Thi thử
Jump to...
TNG HP CÂU HI TRC NGHIM MÔN H ĐIỀU HÀNH (thy Đỗ Tun Anh - BKHN)
1. Ch kí ca h điều hành Windows là:
a. 11BB b. AB54 c. 14AD d. 55AA
2. Kích thước Cluster có th thay đổi:
a. Sai b. Đúng
3. Kích thước ca mt phn t Root là:
a. 32B b. 64B c. 48B d. 16B
4. S khác nhau gia FAT12, FAT16, FAT32 là:
a. Kích thước ca phn t FAT c. Kích thưc ca cluster.
b. Kích thước của đĩa d. Kích thước ln nht có th qun lí.
5. Kích thước để qun lí mt phân vùng chính trong Master Boot là:
a. 16B b. 32B c. 128B d. 64B
6. Theo chun IDE, trên track thường có bao nhiêu sector?
a. 127 b. 63 c. 15 d. 31
7. Lưu trữ thông tin v danh sách các cluster ca file là:
a. Cluster Table b. Root c. Data area d. FAT
8. Lưu trữ thông tin v các phân vùng chính là:
a. Root b. Master Boot c. Boot Sector d. Sector Boot
9. Để đọc d liu ca file thì th t truy nhp là:
a. Fat-Data b. Root-Data c. Root-Fat-Data d. Fat-Root-Data
10. S lượng phn t ca Root được lưu trữ :
a. Data area b. Fat c. Root d. Boot Sector
11. Kích thước mt phn t trong FAT32 là:
a. 16B b. 32B c. 32b d. 16b
12. H thng qun lí file bao gm h thng truy nhp mc logic và h thng truy nhp mc vt ??
a. Đúng b. Sai
13. Chức năng chính của h điều hành:
a. Quản lí tài nguyên và giúp cho người s dng khai thác chức năng của phn cng máy tính d dàng hơn, hiu qu
hơn.
b. Khai thác chức năng của phn cng máy tính.
c. Điều hành h thống và giúp cho ngưi s dng khai thác chức năng của phn cng máy tính d ng hơn, hiệu qu
hơn.
d. Qun lí b nh, qun lí tp tin, qun lí tiến trình.
14. Tiến trình (process) là gì?
a. Chương trình lưu trong đĩa c. Chương trình đang thực hin
b. Chương trình d. C 3 đều sai.
15. Tuyến (thread) là gì?
a. Đơn vị x lí cơ bn ca h thng, bao gm mã code, con tr lnh, tp các thanh ghi và stack.
b. Đơn vị chương trình ca tiến trình bao gm mã code.
c. Là thành phn ca tiến trình x lí mã code ca tiến trình
d. C 3 đáp án đều đúng.
16. Phương pháp dự báo và tránh tc nghẽn thường được áp dng vi h thng có đặc điểm nào?
a. Xác sut xy ra tc nghn ln, tn tht do tc nghn gây nên ln.
b. Xác sut xy ra tc nghn nh, tn tht do tc nghn gây nên ln.
c. Xác sut xy ra tc nghn ln, tn tht do tc nghn gây nên nh.
d. Xác sut xy ra tc nghn nh, tn tht do tc nghn gây nên nh.
17. H điều hành là gì?
a. Là h thng chương trình vi các chức năng giám sát, điều khin vic thc hin của các cơng trình, qun lí và
phân chia tài nguyên sao cho vic khai thác chức năng hệ thng hiu qu và thun li.
b. Là mt h thng mô hình h, mô phng hoạt động ca máy tính, của người s dng và ca lp trình viên, hot
động trong chế độ thoi nhm tạo môi trường khai thác thun li h thng máy tính và qun lí tối ưu tài nguyên.
c. Là một chương trình đóng vai trò như một giao din giữa người s dng phn cứng máy tính, điều khin vic
thc hin ca tt c các loại chương trình.
d. C 3 đáp án.
18. Li gi h thng (system calls) là:
a. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình của người s dng và h điều hành.
b. Là môi trường giao tiếp gia phn cng và h điều hành.
c. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và phn cng.
d. C 3 đáp án.
19. Thành phn nào kng phi là thành phn ca h điều hành?
a. Chương trình qun lí truy nhp file.
b. Chương trình điều khin thiết b.
c. Chương trình lp lch cho tiến trình.
d. Chương trình qun lí b nh t do.
20. “H điu hành là h thng chương trình bao trùm lên máy tính vt lí to ra máy logic vi nhng tài nguyên và
kh năng mới” là cách nhìn ca:
a. Người qun c. Người lp trình h thng
b. Người s dng d. Nhà kĩ thuật
21. Tính cht nào không phi tính cht chung ca h điều hành?
a. Tính thun tin c. Tính hiu qu
b. Tính ổn định d. Tính tin cy.
22. Trong qun lí thiết b ngoi vi, các máynh thế h th ba tr đi làm việc theo nguyên tc phân cp nào?
a. Processor – Thiết b ngoi vi – Thiết b điều khin.
b. Processor – Thiết b điều khin – Thiết b ngoi vi.
c. Thiết b điều khin – Thiết b ngoi vi – Processor.
d. Không đáp án nào đúng.
23. Mc tiêu nào sau đây nằm trong 5 mc tiêu chính ca điều phi tiến trình?
a. Cc tiu hoá thi gian ch c. Sng bng
b. Cc tiu hoá thi gian phn hi d. C 3 đều sai.
24. Phát biu sau là ca ngun lí nào ca HĐH: “Hệ điều hành được chia thành nhiu phn, các thành phn có th
ghép ni vi nhau thông qua đầu vào và đầu ra”:
a. Nguyên lí module c. Nguyên lí ph chc ng.
b. Nguyên lí Macroprocessor d. Nguyên lí giá tr chun.
25. Phát biu sau là ca ngun lí nào ca HĐH: “Hệ thng không bao gi tham chiếu trc tiếp tới đối tượng vt lí”:
a. Bng tham s điều khin c. Bng tham s tham chiếu
b. Giá tr chun d. Ph chức năng.
26. Phát biu sau là ca ngun lí nào ca HĐH: “Mỗi công vic trong h thống thường có th được thc hin bng
nhiu cách kc nhau và bng nhiu công c khác nhau”:
a. Nguyên lí ph chức năng c. Nguyên lí macroprocessor
b. Nguyên lí giá tr chun d. Nguyên lí bng tham s điều khin.
27. H điều hành có tính m v mt kiến trúc là h điều hành được xây dng da trên nguyên lí nào?
a. Nguyên lí ph chức năng c. Nguyên lí giá tr chun
b. Nguyên lí module d. Nguyên lí Macroprocessor
28. Trong FAT32 kích thước file ln nht là bao nhiêu?
a. 16GB b. 2GB c. 8GB d. 4GB
29. Mt tiến trình phi có ti đa bao nhiêu luồng (thread)?
a. 1 b. 0 c. 3 d. Không xác đnh.
30. Nhim v nào dưới đây không phải là nhim v ca thành phn qun lí b nh?
a. T chức định v file trong b nh c. T chc b nh logic
b. T chc b nh vt lí d. T chức tái đnh v tiến trình.
31. Qun lí b nh logic là qun lí t chc cấu trúc chương trình?
a. Đúng b. Sai
32. Cu trúc tuyến tính là mt module chương trình chứa đầy đủ thông tin v chương trình?
a. Đúng b. Sai
33. Cấu trúc chương trình nào không th thc hiện được vic chia s ng chung module?
a. Cu trúc overlay c. Cu trúc module
b. Cu trúc phân trang d. Cu trúc tuyến tính
34. Việc phân chia module trong chương trình có cu trúc module do cái gì thc hin?
a. H điều hành c. Chương trình dch
b. Người lp trình d. T động.
35. Trong cu trúc phân trang, bng quản lí trang được to ra bi:
a. T động c. Chương trình dch
b. Người lp trình d. H điều hành.
36. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng c định s dng phương pháp nào để qun b nh t do:
a. Danh sách cácng b nh t do. c. Danh sách các vùng b nh đã cp phát
b. Bản đồ bitmap d. C 3 đều sai.
37. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng đng, s lượng chương trình có th np vào b nh ln nht là:
a. H s song song b. Không xác định c. H s vùng c định d. H s np
38. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng đng, cách thc qun lí b nh t do bng:
a. Bản đồ bitmap c. Danh sách các vùng b nh đã cp phát.
b. Danh sách cácng b nh t do d. C 3 đều sai
39. Trong kĩ thuật phân đoạn, s lượng phn t trong bng quản lí đoạn là:
a. 1024 phn t c. S lượng module.
b. 3 đoạn (stack, data, code) d. C 3 đều sai.
40. Kích thước mt trang (máy 386) là: a. 4K b. 2K c. 16K d. 8K
41. Trong kĩ thuật gim bt s phn t ca bng trang, nếu s dng kĩ thut bảng trang ngược thì s bng phi
dùng là: a. 4 b. 2 c. 1 d. 3
42. Trong kĩ thuật gim bt s phn t ca bng trang, nếu s dng kĩ thut phân trang nhiu cp thì s bng phi
dùng là: a. 1 b. 3 c. 4 d. 2
43. Tài nguyên ca h thng bao gm:
a. B nh, b x lí, b nh ngoài, máy in.
b. B nh, b x lí, h điều hành, các thiết b vào ra.
c. B nh, b x lí và các thiết b vào ra.
d. C 3 đều sai.
44. H thng tính toán bao gm các thành phn chính là:
a. Phn cng, h điều hành người s dng.
b. Phn cứng, chương trình ng dụng và người s dng.
c. Phn cng, h điều hành, chương trình ng dng và người s dng.
d. Phn cng, h điều hành chương trình ng dng.
45. Shell là gì?
a. Là môi trường giao tiếp gia phn cng và h điều hành.
b. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và h điu hành.
c. Là môi trường giao tiếp giữa người s dng và h điều hành.
d. C 3 đều sai.
46. Trong chế độ qun lí b nh phân đoạn kết hp phân trang, vic truy nhp d liu trên b nh cn my ln truy
nhp? a. 3 b. 2 c. 4 d. 1
47. Sector có địa ch vật lí CHS (1,0,1) là sector có địa ch tuyệt đối trên đĩa mềm là:
a. 63 b. 31 c. 127 d. 36
48. Sector có địa ch tuyệt đối là 66 thì có địa ch vt lí CHS (đối vi chun IDE) bng:
a. 0,0,65 b. 1,0,4 c. 0,1,4 d. Không đáp án nào đúng.
49. Sector có địa ch tuyệt đối 4960 có địa ch vt lí CHS (đối vi chun IDE) bng:
a. 12,5,47 b. 3,78,47 c. 34,6,47 d. 0,78,47
50. Giá tr ca phn t trong bng FAT16 là bao nhiêu thì ch ra cluster kết thúc?
a. FFF8 b. FFF0 c. 0FFF d. FFFF
51. Đặc điểm nào không phi là ca cấu trúc chương trình module?
a. Phân phi b nh liên tục khi chương trình hoạt động.
b. Dùng chung module
c. To bng qun lí module
d. Biên tp riêng tng module
52. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò ca phòng đệm?
a. Gim s ln truy cp vt lí.
b. Tăng hiệu sut h thng.
c. Đảm bảo độc lp giữa trao đổi và x lí.
d. Thc hin song song giữa trao đổi vào ra và x.
53. Trong FAT32, vùng h thng bao gm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2.
b. MB, BS, ROOT.
c. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT.
d. MB, BS, FAT, ROOT.
54. Chương trình vi điều khin là:
a. Chương trình điều khin h thng.
b. Chương trình điều khin máy tính.
c. Chương trình điều khin trc tiếp các thiết b.
d. Chương trình điều khin gián tiếp các thiết b.
55. Đoạn găng là:
a. Đoạn chương trình s dng tài nguyên trong.
b. Đoạn chương trình s dng tài nguyên ngoài.
c. Đoạn chương trình x lí tài nguyên găng.
d. Đoạn chương trình cho tài nguyên găng.
56. Tài nguyên găng là:
a. Là tài nguyên ca h thng.
b. Là tài nguyên bên trong ca h thng.
c. Là tài nguyên bên ngoài ca h thng.
d. Là tài nguyên mà kh năng phục v đồng thi b hn chế.
57. Tiến trình tn ti my trng thái chính?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 6
58. Chương trình nào không phải là chương trình h thng?
a. H điều hành c. Chương trình dch.
b. Chương trình vi điều khin d. Chương trình biên dch.
59. Ý nào sau đấy không phải là ưu điểm ca hình thái giao tiếp biểu tượng?
a. Tốc độ nhp lnh nhanh.
b. Chn nhiu lệnh đồng thi.
c. D dàng b sung tham s cho chương trình
d. D s dng, không b hn chế v nn ng giao tiếp.
60. Ý nào sau đây không phải là ưu điểm ca hình thái giao tiếp bng chn?
a. Tốc độ nhp lnh nhanh.
b. D dàng b sung tham s cho chương trình.
c. Không phi nh tp lnh cng knh.
d. Không đòi hi cu hình máy cao.
61. Ti sao không có chuyn đổi t trng thái Ready sang trng thái Blocked?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa thực hin.
c. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
d. C 3 đều đúng.
62. Ti sao không có chuyn đổi t trng thái Blocked sang trng thái Running?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
c. Tiến trình chưa thực hin nên không th b blocked.
d. C 3 đều đúng.
63. Vi các máy tính trang b cặp thanh ghi limit và base đ h tr việc định v và bo v tiến trình, giá tr nào s
được nạp vào thanh ghi cơ sở?
a. Địa ch ca ô nh đầu tiên ca b nh vt lí.
b. Kích thước chương trình.
c. Địa ch bắt đầu ca vùng nh cấp phát cho chương trình.
d. Địa ch tương đối của chương trình.
64. Trong kĩ thuật NRU (Not Recently Used), trang được chn thay ra là trang có cp giá tr bit M, R là:
a. 1,0 b. 1,1 c. 0,1 d. 0,0
65. Trong thuật toán “cơ hội th hai”, trang được chọn để thay thế là trang:
a. Xut hin mun nht trong b nh và có bit Reference = 1.
b. Xut hin sm nht trong b nh và có bit Reference = 0.
c. Xut hin mun nht trong b nh và có bit Reference = 0.
d. Xut hin sm nht trong b nh và có bit Reference = 1.
66. Trong các chiến lược np trang, tt c các trang ca chương trình được np vào b nh ngay t đầu là chiến
lược nào?
a. Nạp trước c. Phân phi gin đơn với cu trúc phân trang.
b. Np theo yêu cu. d. C 3 đều đúng.
67. B nh phân phi cho chương trình trong IBM PC có my loi, là nhng loi nào?
a. 2 loi: B nh trong và b nh ngoài.
b. 2 loi: b nh chung và b nh riêng.
c. 3 loi: b nh ROM, b nh RAM, b nh cache.
d. 2 loi: b nh ROM, b nh RAM.
68. Bng qun lí trang ca mt chương trình được mô t như sau:
Trang Khung trang
0 4
1 7
2 5
3 6
4
5
6
7
Biết kích thước trang là 4KB. Địa ch ca d liệu trong chương trình là 5457. Địa ch vt lý ca d liu là:
a. 30033 b. 21841 c. 1936 d. 30936
69. Bng quản lí trang được t như sau:
Trang Khung trang
0 4
1 6
2 7
3 6
4
5
6
7
Địa ch ca d liệu trong chương trình là 6456. Đa ch vt lý ca d liu là (biết kích thước trang là 4KB):
a. 936 b. 30936 c. 26936 d. 56936
70. Trong kĩ thuật qun lí b nh phân vùng c định thì s lượng chương trình có th np vào b nh ln nht là
bng: a. H s np b. H s vùng c. H s song song d. H s vùng c định.
71. Trong kĩ thuật qun lí phân chương (vùng) động, các vùng nh sau còn trống có kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s được chọn để nạp chương trình có kích thước 210k theo gii
thut First Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k e. 210k
72. Trong cấu trúc Overlay, chương trình được t chc các lp như sau:
Lp 0: 80K
Lp 1: 40K, 60K, 100K
Lp 2: 50K, 70K, 80K
Lp 3: 60K, 70K
Lp 4: 90K, 10K, 20K, 40K
Kích thước b nh yêu cầu để t chc cấu trúc chương trình này là:
a. 380K b. 610K c. 330K d. 420K
73. my lp gii thuật điều độ cp thp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
74. Nhim v ca trình biên tp (Edit/Linker) là gì?
a. Biên tp ra file .exe c. Liên kết các thư viện
b. Biên tp ra file .obj d. Liên kết các module vi nhau.
75. Chương trình biên tp theo cu trúc nào có tốc độ thưc hiện nhanh nht?
a. Cu trúc phân trang d. Cấu trúc phân đoạn
b. Cu trúc overlay e. Cấu trúc động
c. Cu trúc tuyến tính.
76. Yêu cu nào không phi là yêu cu ca gii thuật điều độ tiến trình?
a. Không đưa các tiến trình vào trng thái bế tc.
b. Nếu tài nguyên găng được gii phóng thì nó s được phc v ngay cho tiến trình ch.
c. Không để tiến trình nm vô hạn trong đoạn găng.
d. Đảm bảo tài nguyên ng không phục v quá kh năng của mình.
77. Gii thuật điều độ nào không làm cho tiến trình phi ch đi tích cc?
a. Semaphore c. Kim tra và xác lp
b. Khoá trong d. C 3 đều đúng.
78. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động
p0 0 7
p1 2 5
p2 5 6
p3 8 4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut FCFS là:
a. 4 b. 5.5 c. 6.33 d. 3
79. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động
p0 0 7
p1 2 5
p2 4 6
p3 5 4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut SJF là:
a. 5 b. 5.75 c. 6 d. 5.25
80. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động
p0 0 7
p1 2 5
p2 5 6
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut Round Robin vi thời gian lượng t là 3 :
a. 7 b. 7.33 c. 6.66 d. 7.66
81. Ti mt thời điểm, vi các h thống đơn bộ x lí, có th tối đa bao nhiêu tiến trình trng thái “thc hin”:
a. 0 b. 1 c. Không xác định d. C 3 đều sai.
82. Điều kin nào sau đây không nằm trong nhóm điều kin xy ra tc nghn:
a. Tn tại tài nguyên găng.
b. Có s chia s tài nguyên dùng chung.
c. Không có s thu hi tài nguyên t tiến trình đang chiếm gi.
d. C 3 đều đúng.
83. Các tham s trong file win.ini, config.sys minh ho cho nguyên lí nào?
a. Nguyên lý ph chức năng. c. Nguyên lí bng tham s điều khin.
b. Nguyên lí giá tr chun. d. Nguyên lí Macroprocessor.
84. Lp gii thut phòng ngừa thường áp dng vi nhng h thng:
a. Va và nh. c. Xut hin nhiu bế tc.
b. Tn tht khi xy ra nh. d. Xut hin ít bế tc.
85. Phát biu v b nh ca IBM PC: “Mt chương trình được quyn truy nhp ti chương trình và d liu ca
chương trình bng hoặc kém ưu tiên hơn”.
a. Đúng b. Sai.
86. Đặc điểm nào không phi là ca cấu trúc chương trình overlay:
a. Phân phi b nh theo sơ đồ tĩnh.
b. Tiết kim b nh.
c. Module lp th i được gi bi module lp th i-1.
d. Ti mt thời điểm có nhiều hơn n module trong b nh (n là s ng lp).
87. Đặc điểm nào không phi là ca cấu trúc chương trình tuyến tính:
a. Không tn b nh khi thc hin.
b. Thi gian thc hin ti thiu.
c. Lưu động cao.
d. Không dùng chung module.
88. BitDiskError = 1 khi không có li truy cập đĩa ở ln truy cp cui cùng:
a. Đúng b. Sai
89. Chức năng nào không phải ca FAT:
a. Qun lí truy cp file. c. Qun lí b nh phân phi cho tng file.
b. Qun lí b nh t do trên đĩa. d. Qun lí b nh kém chất lượng.
90. Cấu trúc thư mục cây là ca h thng nào?
a. MS-DOS b. UNIX c. IBM OS d. C a và c đều đúng
91. Cấu trúc thư mục phân cp là ca h thng nào?
a. UNIX b. MS-DOS c. IBM OS d. Windows NT
92. Trong bng tham s ca Bootsector ca FAT16, trường lưu thông tin kích thước ca FAT có offset:
a. 1Eh b. 1Ch c. 24h d. 16h
93. H điều hành phân phi b nh ngoài cho người dùng với đơn v là:
a. Sector b. Cylinder c. Track d. Cluster
94. Thành phn nào kng nm trong h thng qun lí file:
a. H thống điều khin đĩa.
b. H thng truy nhp vt lí.
c. H thng truy nhp logic.
95. Phòng đệm vòng tròn có my phòng đệm?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
96. Phòng đệm vòng tròn thường được áp dng cho các h qun tr cơ sở d liu?
a. Đúng b. Sai
97. Đặc điểm nào không phi ca Phòng đệm truy nhp theo giá tr?
a. Vạn năng c. Tiết kim thi gian chuyn thông tin
b. Tn b nh d. H s song song cao.
98. Đâu là đặc điểm ca Phòng đệm truy nhập theo địa ch?
a. Kém vạn năng c. Không tốn b nh và thi gian chuyn thông tin trong b nh.
b. H s song song thp d. C 3 phương án đều đúng.
99. Trong kĩ thuật phòng đệm ca h điều hành thì d liệu được đọc và ghi t:
a. RAM b. Cache c. Disk d. Buffer
100. Phát biu sau là tính cht nào ca h điều hành: “Hn chế truy nhp kng hp thc”?
a. Tin cy và chun xác. c. Hiu qu.
b. Bo v. d. Kế tha và thích nghi.
101. Phát biu sau là tính cht nào ca h điều hành: “Mi công vic trong h thống đều phi có kim tra”?
a. Tin cy và chun xác. c. Thun tin.
b. Bo v. d. Hiu qu.
102. “H điều hành là môi trường đối thoi gia Máy – Thao tác viên – Người s dng” là cách nhìn ca:
a. Người lp trình h thng. c. Nhà kĩ thuật.
b. Người dùng. d. Người qun lí.
103. Phát biu sau liên quan ti nguyên lí nào ca HĐH: “Không phải nhc li ti các giá tr thường dùng”?
a. Bng tham s điều khin. c. Ph chức năng.
b. Macroprocessor. d. Giá tr chun.
104. Chương trình qun lí hoạt động và tài nguyên ca máy tính là:
a. Chương trình ng dng. c. Chương trình qun lí.
b. Chương trình thường trú. d. Chương trình h thng.
105. H điều hành thc hin chế độ:
a. Bo vệ. b. Độc quyền. c. Không độc quyn. d. Thc.
106. H điều hành được coi như là:
a. Thành phn phn cng. c. H thng điều khin phn cng.
b. M rng của máy tính điện t. d. M rng ca thành phn phn mm.
107. Phát biểu sau đúng hay sai: “FAT là tập hp các phn t có kích thước bng nhau”?
a. Đúng b. Sai
108. Mt phn t Root có ni dung:
424F4F54 20202020 494E4900 00000000
00000000 0000198F 0AB50400 29A20000
1. Kích thước ca file là: a. 41513B b. 10898B c. 41512B d. 10658B
2. Tên ca file là: a. BOOT.INI b. BOOS.COM c. BOOT.EXE d. BOON.HMH
109. Thông tin ca 18 bytes đầu tiên ca bảng FAT12 như sau:
FF0 FFF 006 FFF 002 000 00A 10A 000 ABA 003 000
Danh sách cluster to nên file là:
a. 4-6-2-10-3 b. 4-2-10-6-3 c. 4-2-6-10-3 d. 4-2-10-3-6
110. Nhn xét nào không chính xác cho thut toán điều phi Round Robin (RR):
a. RR điều phi các tiến trình da trên thời điểm vào Ready-List.
b. RR là mt thuật toán điều phi không độc quyn.
c. RR ưu tiên cho các tiến trình có thi gian s dng CPU ngn.
d. RR rt thích hp vi các h điều hành hin nay vì RR giúp cho tính tương tác giữa ng dng và end-user tốt hơn.
111. Phát biu nào sau đây không đúng về Master Boot Record (MBR):
a. Cha bng mô t thông tin các phân ng.
b. Chứa đoạn chương trình giúp khởi động h thng.
c. Nm tại sector đầu tiên mi phân vùng.
d. Có th phc hi các thông s ca MBR.
112. Phát biu sautính cht nào ca HĐH: “Hạn chế ảnh hưng sai sót vô tình hay c ý”?
a. Bo v. c. Tin cy và chun xác.
b. Thun tin. d. Hiu qu.
113. Vai trò dưới đây là của nguyên lí nào ca HĐH: “Người dùng không cn biết đầy đủ hoc sâu v h thng”?
a. Bng tham s điều khin c. Macroprocessor
b. Giá tr chun d. Ph chức năng.
114. Trong FAT16, vùng h thng (system area) bao gm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2 c. MB, BS, ROOT
b. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT d. MB, BS, FAT, ROOT
115. Nguyên lí Giá tr chun còn có cách gi tên kc là Nguyên tc ngầm định (default), đúng hay sai?
a. Đúng b. Sai
116. Trong vai trò đảm bảo độc lp ca Phòng đệm, ‘độc lp’ đây bao gồm:
a. Thông tin phương tiện mang. c. Bn ghi logic và vt lí.
b. Lưu trữ x lí. d. C 3 đều đúng.
117. Đâu không phi là vai trò ca SPOOL:
a. Cho phép khai thác tối ưu thiết b ngoi vi
b. Tăng độ an toàn thông tin
c. Gii phóng h thng khi s ràng buc v s lượng thiết b.
d. To ra kĩ thuật lp trình mi, cho phép gim s ln duyt file trong khi x.
e. Tăng hiệu sut h thng.
118. BitShutdown = 1 nếu ra khi h thng đúng cách, đúng hay sai??
a. Đúng b. Sai
119. T phn t th my tr đi, mỗi phn t trong FAT tương ứng vi mt cluster và ngược li?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
120. Giá tr ca phn t trong bng FAT32 là bao nhiêu thì ch ra bad cluster?
a. 0FFFFFF8 b. 0FFFFFFF c. FFFFFFFF d. 0FFFFFF7
121. Vi h thng FAT16, bng phân vùng (Master Boot) bắt đầu t địa ch nào?
a. 1CDh b. 2BEh c. 1BEh d. 000h
122. Qun lý b nh trong IBM PC có my mức ưu tiên (Privilege Levels) và mc thp nht/cao nht là?
a. 3 (1/3) b. 3 (0/2) c. 4 (1/4) d. 4 (0/3)
123. Từng module được biên tp riêng bit, khi thc hin ch vic nạp module đầu tiên vào b nhlà đặc điểm ca
cấu trúc chương trình nào?
a. Cấu trúc động b. Cu trúc tuyến tính c. Cu trúc overlay d. Cu trúc phân trang
124. Ý kiến nào không phải nhược điểm ca cấu trúc động?
a. Tn b nh c. Kém linh động
b. Thi gian thc hin ln d. Đòi hi người dùng phi hiểu cơ chế ca h thng.
125. Trong cu trúc phn t ca bảng phân vùng, khi đánh đa ch vật lí đầu, cn s dng bao nhiêu bit để đánh số
hiu sector/cylinder? a. 6bit/10bit b. 8bit/8bit c. 10bit/6bit d. 4bit/12bit
126. Cu trúc mt phn t ca bảng phânng như sau, tính số sector ca phân vùng này:
800001F9 0BFEBF30 B9093D00 387B4C00
a. 3701580 b. 5012280 c. 8388609 d. 5689008
127. Kích thước mt sector thường là bao nhiêu?
a. 128B b. 256B c. 512B d. 4KB
128. Trong chế độ qun lí b nh phân đoạn kết hp phân trang, SCB gm các thành phần nào (theo đúng thứ t):
a. Du hiu nạp PCB, địa ch nạp PCB, độ dài PCB.
b. Độ dài PCB, địa ch np PCB, du hiu np PCB.
c. Du hiu nạp PCB, độ dài PCB, địa ch np PCB.
d. Địa ch nạp PCB, độ dài PCB, du hiu np PCB.
129. Đâu không phải đặc điểm ca chế độ phân trang?
a. Không cn phân phi b nh liên tc.
b. B phân đoạn ngoài.
c. Không s dng chung module giữa các chương trình.
d. Bng PCB có th rt ln.
e. Hiu qu không ph thuc vào cấu trúc chương trình ngun.
130. Trong chế độ qun lí b nh theo module, để đọc/ghi d liu cn my ln truy nhp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
131. Trong chế độ phân trang, để đọc/ghi d liu cn my ln truy nhp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
132. Đâu là đặc điểm ca chế độ qun lí b nh theo module?
a. Không cn phân phi b nh liên tc.
b. Tn ti hin tượng phân đoạn ngoài.
c. Hiu qu ph thuc vào cấu trúc cơng trình ngun.
d. D dàng dùng chung module giữa các chương trình.
e. Tt c các ý trên.
133. Cu trúc mt phn t ROOT cho như sau:
52454144 4D425220 43202020 003C865B
A53EA53E 0000CF79 A53E402E BD0A0000
1. Kích thước file là: a. 3034B b. 2749B c. 2855B d. 3603B
2. S hiu cluster bắt đầu là: a. 16430 b. 11840 c. 19720 d. 13093
3. Thời điểm (h/m/s) to file: a. 11h28m6s b. 12h28m12s c. 9h38m14s d. 8h34m16s
4. Tên file là: a. SYSTEMS.SYS b. READBST.H c. READMBR.C d. LOOPBCS.P
5. Ngày (d/m/y) truy nhp cui là: a. 06/05/2011 b. 04/08/2012 c. 05/05/2011 d. 15/05/2011
6. Ngày (d/m/y) to file là: a. 06/05/2011 b. 05/05/2011 c. 05/02/2012 d. 15/05/2011
7. Thời điểm (h/m/s) cp nht cui là: a. 13h09m14s b. 13h09m15s c. 15h14m30s d. 15h14m28s
8. Ngày (d/m/y) cp nht cui là: a. 05/05/2011 b. 04/08/2012 c. 07/05/2011 d. 15/05/2011
134. Trong bng tham s đĩa hệ thng FAT, Bootsector m rng luôn có giá tr là bao nhiêu?
a. 24h b. 29h c. 2Eh d. 32h
135. Trong kĩ thut quản lí phân chương (vùng) động, các vùng nh sau còn trống có kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s được chọn để nạp chương trình có kích thước 210k theo gii
thut Worst Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k
136. Thông tin 18 bytes đầu tiên ca bảng FAT12 như sau:
FF0 FFF FF0 005 FFF 004 009 003 007 008 ABC FF3
Cho biết s hiu cluster bắt đu là 6. Danh sách cluster to nên file là:
a. 6-8-9-7-3-4-5 b. 6-7-3-5-4-8-9 c. 6-9-8-7-3-5-4 d. 6-7-5-4-8-9-3
137. Chương trình dch thc hin chế độ:
a. Độc quyn b. Không độc quyn c. Thc d. Bo v
138. Trong FAT16, BitDiskError là bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t là các bit)
a. x b. y c. z d. t
139. Trong FAT16, BitShutdown là bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t là các bit)
a. x b. y c. z d. t
140. Trong phn t FAT32, trường lưu thông tin kích thước ca FAT có offset:
a. 1Ch b. 24h c. 0Eh d. 16h
141. Ai tạo ra SPOOL, người đó x lí kết thúc, đúng hay sai?
a. Đúng b. Sai
142. Trong t chc SPOOL, vi mỗi phép trao đổi vào ra, h thng to ra mấy chương trình kênh?
a. 5 b. 4 c. 3 d. 2
143. SPOOL có can thiệp vào chương trình người dùng không?
a. b. Không
144. SPOOL có mấy giai đon, là những giai đon nào?
a. 3 giai đoạn: khi to, thc hin, kết thúc.
b. 4 giai đoạn: khi to, thc hin, x, kết thúc.
c. 2 giai đoạn: thc hin, x lí kết thúc.
d. 3 giai đon: khi to, x lí, kết thúc.
145. Phép trao đổi vào ra ca các thiết b ngoại vi được thc hin thao ngun lí nào?
a. Bng tham s điều khin c. Hai loi tham s
b. Ph chức năng. d. Macroprocessor
146. Thiết b ngoi vi trong các máy tính thế h I và II có hn chế gì?
a. Tốc độ b. Chng loi c. S ng d. C 3 đều đúng.
147. Nguyên lí hai loi tham s gm hai tham s nào?
a. Tham s địa ch và tham s d liu c. Tham s v trí và tham s khoá.
b. Tham s d liu và tham s khoá d. Tham s địa ch và tham s v trí.
148. Theo nguyên lí bng tham s điều khin, bng tham s cu hình h thng được lưu trữ đâu?
a. ROM b. Đĩa cứng c. CMOS d. RAM
149. Phát biu sauca ngun lí nào: “H thng t tạo ra chương trình và thc hiện chương trình to ra”?
a. Bng tham s điều khin c. Ph chức năng.
b. Macroprocessor d. Hai loi tham s.
150. Đảm bo thun tiện cho người dùng” là vai trò ca nguyên lí nào ca HĐH:
a. Nguyên lí ph chức năng. c. Nguyên lí macroprocessor
b. Nguyên lí giá tr chun d. Nguyên lí bng tham s điều khin.
151. Với các đĩa từ, CD, bng tham s được ghi đâu?
a. Header b. System area c. Data area d. C 3 đều sai.
152. Chương trình mi là như nhau với mi h điều hành?
a. Đúng b. Sai
153. Kích thước ca phn t MCB trong chế độ Protected Mode là:
a. 16B b. 32B c. 8B d. 4B
154. Có my lp gii thut chng bế tc, là nhng gii thut nào?
a. 2 (phòng nga, nhn biết và khc phc)
b. 3 (phòng nga, d báo và tránh, nhn biết và khc phc)
c. 3 (phòng ngừa, điều hoà, nhn biết, khc phc)
d. 2 (điều hoà, nhn biết và khc phc)
155. Trong thiết kế và xây dng h thng, nguyên lí Tp trung là ca h thng nào?
a. Windows b. UNIX c. IBM OS d. C 3 đều đúng.
156. Trong thiết kế và xây dng h thng, nguyên lí Th và sai là ca h thng nào?
a. IBM OS b. UNIX c. Linux d. Windows
157. Trong IBM PC có bao nhiêu loi s kin?
a. 7 loi b. 128 loi c. 256 loi d. 3 loi
158. Cơ chế “s kin và ngắt” được áp dng cho các máy tính t thế h th my?
a. Thế h I b. Thế h III c. Thế h II d. C 3 đều sai.
159. Với người lp trình, chương trình và thc hiện chương trình là ánh x t tên sang giá tr ??
a. Đúng b. Sai
160. B nh logic b gii hn v kích thước ??
a. Sai b. Đúng
161. Cho bng thông tin ca các tiến trình
Th t Thời điểm kích hot Thi gian hoạt động (ms)
p1 3 37
p2 10 20
p3 24 14
Thi gian ch đợi trung bình (ms) theo gii thut Round Robin vi thời gian lượng t 20ms là:
a. 25 b. 25.67 c. 36.67 d. 25.33
162. Đâu không phải là đặc điểm ca thut gii FCFS (First ComeFirst Serve)?
a. Thi gian ch trung bình nh c. Đơn giản
b. Không cn input b sung d. Mi tiến trình đều kết thúc được
163. Đâu không phải là đặc điểm ca thut gii SJF (Shortest Job First)?
a. Non-preemptive (độc quyn) c. Tiến trình dài có nguy cơ không kết thúc được.
b. D dàng d báo thời điểm phc v tiến trình d. Thi gian ch trung bình nh.
164. Đâu là đặc điểm ca thut gii RR (Round Robin)?
a. Mi tiến trình đều kết thúc được. c. Non-preemptive (độc quyn)
b. Không cn tham s lượng t thi gian d. Thi gian ch đợi trung bình ln.
165. Đâu không phải là gii thuật điều độ cp thp?
a. Khoá trong c. Semaphore
b. Kim tra và xác lp d. D báo và phòng nga.
166. Công c điều độ cp cao nm ngoài tiến trình được điều độ, do h thống đảm nhim ??
a. Đúng b. Sai
167. Công c điều độ cp thấp được cài đặt ngay vào trong tiến trình được điều độ ??
a. Sai b. Đúng
168. Trong lp gii thut phòng ngừa, để chng tài nguyên găng ta có th:
a. T chc h thng tài nguyên logic c. T chc SPOOL
b. T chc 2 mc truy nhp d. C 3 đều đúng.
169. “Mỗi tài nguyên găng được đặt tương ứng vi 1 biến nguyên đặc biệt” là đặc điểm ca gii thuật điều độ nào?
a. Khoá trong c. Kim tra và xác lp
b. Semaphore d. C 3 đều đúng
170. Gii thuật “Người ch ngân hàng” thuc lp gii thut chng bế tắc nào sau đây?
a. Nhn biết và khc phc c. D báo và tránh
b. Phòng nga d. C 3 đều sai.
171. Trong máy IBM 360/370 có bao nhiêu loi s kin?
a. 128 b. 7 c. 64 d. 256
172. Trong các đáp án dưới đây, đâu là cấu hình trong h thng nhiu processor?
a. Cu hình phân cp b. Liên kết linh hoạt c. Đẳng cu d. C 3 đều đúng.
173. Trong x lý ngt ca IBM PC, ngắt thường trú chương trình là?
a. INT 20 b. INT 11 c. INT 27 d. INT 13
174. Trong x lý ngt ca IBM PC, ngt kiểm tra chương trình là?
a. INT 20 b. INT 13 c. INT 26 d. INT 11
175. Trong x lý ngt ca IBM PC, kích thước mt con tr ngt là?
a. 4KB b. 16KB c. 4B d. 16B
176. Trong x lý ngt của IBM PC, kích thước mt vector ngt là?
a. 4KB b. 32B c. 1KB d. 16KB
177. “Khi chuyn lp, cn phi gii phóng tài nguyên lp cũ” là cách gi ca nguyên tc nào trong lp gii thut
phòng nga?
a. Nguyên tc phân phi c. Nguyên tắc điều độ
b. Nguyên tc x d. Ngun tc phòng nga
178. Công c để chng xếp hàng ch đợi trong lp gii thut phòng nga là?
a. Điểm gác (control points) c. Điểm ngt (break points)
b. Điểm ta (adjcency points) d. C a và c đều đúng.
179. Trong phương pháp kiểm tra và xác lp, IBM PC s dng nhóm lệnh BTS (Binary Test and Set) đúng hay sai?
a. Sai b. Đúng
180. Qun lý tài ngun cho tiến trình con bao gm H thng quntài nguyên tp trung và H thng quntài
nguyên phân tán?? a. Đúng b. Sai
ĐÁP ÁN
1
d
21
b
4
1
61
b
8
1
101
a
12
1
141
a
161
d
2
b
22
b
4
2
62
b
8
2
102
a
12
2
d
142
d
16
2
a
3
a
23
4
3
d
63
8
3
103
d
12
3
a
143
b
16
3
b
4
a
24
a
4
4
64
8
4
104
12
4
a
144
16
4
a
5
a
25
a
4
5
65
8
5
a
105
b
12
5
a
145
d
16
5
d
6
b
26
a
4
6
a
66
8
6
d
106
d
12
6
b
146
d
16
6
a
7
d
27
4
7
d
67
b
8
7
a
107
a
12
7
147
16
7
b
8
b
28
d
4
8
68
a
8
8
a
108
1
a
2
a
12
8
a
148
16
8
d
9
29
d
4
9
d
69
8
9
a
109
12
9
b
149
b
16
9
b
10
d
30
5
0
d
70
9
0
d
110
13
0
b
150
a
17
0
11
31
a
5
1
a
71
a
9
1
a
111
13
1
b
151
b
17
1
b
12
a
32
a
5
2
b
72
d
9
2
d
112
a
13
2
152
a
17
2
d
13
a
33
d
5
3
a
73
9
3
d
113
b
13
3
1
b
2
b
3b 4
5c 6b 7c 8a
153
17
3
14
34
5
4
74
d
9
4
a
114
b
13
4
b
154
b
17
4
a
15
b
35
d
5
5
75
9
5
115
a
13
5
b
155
d
17
5
16
b
36
a
56
d
76
a
96
a
116
d
136
156
176
17
d
37
b
57
b
77
a
97
117
137
b
157
177
a
18
a
38
a
58
b
78
b
98
d
118
a
138
b
158
b
178
d
19
b
39
59
79
b
99
d
119
b
139
a
159
a
179
b
20
d
40
a
60
80
b
100
b
120
d
140
b
160
a
180
a